holstein

[Mỹ]/ˈhɔlstain/
[Anh]/ˈholˌstaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bò sữa Hà Lan; bò đen trắng
Word Forms
số nhiềuholsteins

Cụm từ & Cách kết hợp

Holstein cow

bò Holstein

Holstein cattle

gia súc Holstein

Holstein breed

giống bò Holstein

Ví dụ thực tế

This is chicken schnitzel Holstein, just a big one.

Đây là món gà viên schnitzel Holstein, chỉ là món lớn hơn thôi.

Nguồn: Gourmet Base

Today I'm making a traditional chicken schnitzel Holstein.

Hôm nay tôi sẽ làm món gà viên schnitzel Holstein truyền thống.

Nguồn: Gourmet Base

In twenty minutes we were in Holstein.

Mười lăm phút sau, chúng tôi đã ở Holstein.

Nguồn: The Journey to the Heart of the Earth

The farm that we get it from has Holstein Friesians, British Friesians.

Nền nông trại mà chúng tôi lấy nó có Friesian Holstein, Friesian Anh.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

Schleswig-Holstein plans to generate three times as much renewable energy as it consumes and to export the surplus south and west.

Schleswig-Holstein có kế hoạch tạo ra gấp ba lần năng lượng tái tạo so với mức tiêu thụ và xuất khẩu thặng dư về phía nam và phía tây.

Nguồn: The Economist (Summary)

Clara's family has almost 15,000 Holstein cows at their two farms, one in East Montpelier and one in Craftsbury,Vermont.

Gia đình Clara có gần 15.000 con bò Holstein trên hai trang trại của họ, một ở East Montpelier và một ở Craftsbury, Vermont.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

Holstein castle will still be glittering its golden spire, but the castle will look as if it moved 1 mile to the inland.

Lâu đài Holstein vẫn sẽ lấp lánh ngọn tháp vàng của nó, nhưng lâu đài sẽ trông như thể nó đã di chuyển 1 dặm về phía nội địa.

Nguồn: 101 Children's English Stories

This cow is a Holstein crossed with an African breed, hardy in the heat and giving more than double the milk.

Con bò này là Holstein lai với một giống châu Phi, cứng cáp trong cái nóng và cho nhiều hơn gấp đôi lượng sữa.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

This cow is a European Holstein crossed with an African breed -- hardy in the heat, and giving more than double the milk.

Con bò này là Holstein châu Âu lai với một giống châu Phi -- cứng cáp trong cái nóng và cho nhiều hơn gấp đôi lượng sữa.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

A former state minister for the environment and agriculture in Schleswig-Holstein, he is close to Robert Habeck, the federal economy minister and a fellow Green.

Ông là một cựu bộ trưởng nhà nước về môi trường và nông nghiệp của Schleswig-Holstein, và ông gần gũi với Robert Habeck, bộ trưởng liên bang về kinh tế và một người theo Đảng Xanh.

Nguồn: Economist Business

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay