isabel

[Mỹ]/'izəbel/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Isabel (một tên gọi)
adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của Isabel

Câu ví dụ

Isabel is a talented artist

Isabel là một nghệ sĩ tài năng.

Isabel loves to travel to exotic places

Isabel thích đi du lịch đến những nơi kỳ lạ.

Isabel enjoys reading mystery novels

Isabel thích đọc tiểu thuyết trinh thám.

Isabel is a dedicated volunteer at the local shelter

Isabel là một tình nguyện viên tận tâm tại trung tâm cứu trợ địa phương.

Isabel is known for her kindness and generosity

Isabel nổi tiếng với sự tốt bụng và hào phóng của cô ấy.

Isabel is pursuing a degree in psychology

Isabel đang theo đuổi bằng cấp về tâm lý học.

Isabel has a passion for cooking

Isabel có đam mê với nấu ăn.

Isabel is a loyal friend who always supports others

Isabel là một người bạn trung thành luôn ủng hộ người khác.

Isabel dreams of owning her own business one day

Isabel mơ ước một ngày nào đó sẽ sở hữu doanh nghiệp của riêng mình.

Isabel enjoys spending time in nature

Isabel thích dành thời gian ở thiên nhiên.

Ví dụ thực tế

Isabel and I were serious about doing this.

Isabel và tôi đã rất nghiêm túc về việc làm điều này.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2016 Collection

Except Thursday when Isabel forgot to pick them up.

Trừ thứ năm khi Isabel quên đón họ.

Nguồn: Movie resources

Listen. There's something else. Mr. Saltzman, Rick, his wife was from around here, and her name was also Isabel.

Nghe này. Còn có điều gì nữa. Ông Saltzman, Rick, vợ anh ấy đến từ khu vực này và tên của cô ấy cũng là Isabel.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

A documentary featuring Isabel's life story also premiered during Saturday's celebration.

Một bộ phim tài liệu kể về cuộc đời của Isabel cũng đã ra mắt trong buổi lễ ngày thứ bảy.

Nguồn: CRI Online January 2019 Collection

You don't have to make it worse. Isabel is sorry. She feels terrible.

Bạn không cần làm cho mọi thứ tồi tệ hơn. Isabel xin lỗi. Cô ấy cảm thấy rất tệ.

Nguồn: Movie resources

Can't be a coincidence Isabel sought me out. Can't.

Không thể là một sự trùng hợp ngẫu nhiên khi Isabel tìm đến tôi. Không thể.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

So you're gonna be with Isabel.

Vậy thì bạn sẽ ở bên Isabel.

Nguồn: Movie resources

But to everyone's surprise, Isabel returned to China after only a short stay in Canada.

Nhưng khiến mọi người bất ngờ, Isabel đã trở lại Trung Quốc sau một thời gian ngắn ở Canada.

Nguồn: CRI Online October 2019 Collection

But that's one of Isabel's songs.

Nhưng đó là một trong những bài hát của Isabel.

Nguồn: Movie resources

Fu Han, director of the documentary, is also Isabel's personal friend for nearly a decade.

Fu Han, đạo diễn của bộ phim tài liệu, cũng là bạn thân của Isabel gần một thập kỷ.

Nguồn: CRI Online January 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay