jer

[Mỹ]/dʒɜː/
[Anh]/dʒɜːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Jeremiah (tên riêng); Jeremias (tên riêng); Jeremy (tên riêng); Jersey (độc lập phụ thuộc của Vương miện Anh); Công ty Bảo hiểm Thiên tai Nhật Bản, Hạn chế
n. Jeremiah (tên trong Kinh thánh và nhà tiên tri); Sách Jeremiah trong Kinh thánh; người bi quan, đặc biệt là về tương lai

Cụm từ & Cách kết hợp

beef jerky

thịt xé

jerk around

đi lại vội vã

jerk out

đẩy ra

stop jerking

ngừng rung động

jerky movement

chuyển động giật cục

jerking motion

chuyển động giật

turkey jerky

thịt xé gà

jerk someone

đẩy ai đó

start jerking

bắt đầu rung động

jerky ride

chuyến đi giật cục

Câu ví dụ

the driver jerked the steering wheel to avoid the deer in the road.

Người lái xe đột ngột đánh lái để tránh con nai trên đường.

stop jerking me around and give me a straight answer.

Đừng lừa tôi nữa và hãy cho tôi một câu trả lời trực tiếp.

the jerry-built shelter collapsed during the storm.

Chiếc lều được dựng tạm bợ đã sập trong cơn bão.

he felt a sudden jerk in his leg as he stood up.

Anh ấy cảm thấy một cái giật đột ngột ở chân khi đứng dậy.

don't be such a jerk about the situation.

Đừng cư xử như một kẻ vô lại với tình huống này.

the old wooden bridge looked jerry-built and unsafe.

Cây cầu gỗ cũ trông như được dựng tạm bợ và không an toàn.

she gave the rope a sharp jerk to pull it tight.

Cô ấy giật mạnh sợi dây để kéo căng nó.

he's just being a total jerk by ignoring your calls.

Anh ấy chỉ đang cư xử như một kẻ vô lại bằng cách bỏ qua các cuộc gọi của bạn.

the cart made a jerking motion as it moved down the bumpy road.

Chiếc xe đẩy rung giật khi di chuyển xuống con đường lồi lõm.

we used jerry cans to transport the fuel across the desert.

Chúng tôi đã sử dụng các can nhựa để vận chuyển nhiên liệu qua sa mạc.

the car's engine made a strange jerking sound before stalling.

Động cơ của xe tạo ra âm thanh giật cục kỳ lạ trước khi chết máy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay