jude

[Mỹ]/dʒu:d/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cuốn sách của Tân Ước cũng được biết đến với tên gọi "Giu-đa".

Cụm từ & Cách kết hợp

Jude Law

Jude Law

Jude the Obscure

Jude the Obscure

Ví dụ thực tế

In order to apply pressure, Jude's kidnappers were depriving her of food, slowly starving her to death.

Để tạo áp lực, những kẻ bắt cóc của Jude đã tước đi của cô ấy thức ăn, từ từ khiến cô ấy chết đói.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Richard Webby directs a World Health Organization (WHO) flu center from St. Jude Children's Research Hospital in Virginia.

Richard Webby điều hành một trung tâm cúm của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) từ Bệnh viện Nghiên cứu Trẻ em St. Jude ở Virginia.

Nguồn: VOA Special English Health

Sembroski was chosen from a group of 72,000 St.Jude donors who took part in a lottery for the seat.

Sembroski đã được chọn từ một nhóm 72.000 người hiến tặng St. Jude đã tham gia một giải thưởng cho chỗ ngồi.

Nguồn: VOA Special English: World

Our eighth song is one of the classic Beatles songs, and it's Hey Jude.

Bài hát thứ tám của chúng tôi là một trong những bài hát kinh điển của The Beatles, và đó là Hey Jude.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

“Hey Jude, ” and “Can't Buy Me Love.”

“Hey Jude,” và “Can't Buy Me Love.”

Nguồn: VOA Special February 2016 Collection

Nathaniel archibald is suspended from st. jude's.

Nathaniel Archibald bị đình chỉ khỏi St. Jude.

Nguồn: Gossip Girl Season 1

She's a gastroenterologist at Providence St. Joseph and St. Jude Heritage Medical Group in California.

Cô ấy là một bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa tại Providence St. Joseph và St. Jude Heritage Medical Group ở California.

Nguồn: Life's Treasure Chest

And it was your idea to go to the St Jude's Centre for a counsellor?

Và đó là ý tưởng của bạn để đến Trung tâm St. Jude để gặp một chuyên gia tư vấn?

Nguồn: The Royal Lawyer (Silk) Season 3

Like that story about graduating from St.Jude's having never fit in...that was really beautiful.

Giống như câu chuyện về việc tốt nghiệp khỏi St. Jude mà chưa bao giờ hòa nhập...thật sự rất đẹp.

Nguồn: Gossip Girl Season 3

He always gave the hard jobs to Hawker and Jude.

Anh ấy luôn giao những công việc khó nhất cho Hawker và Jude.

Nguồn: Bookworm 1B_03. The Omega File

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay