kevin

[Mỹ]/'kevin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Kevin - một cái tên phổ biến ở các nước nói tiếng Anh, có nguồn gốc từ Ireland, có nghĩa là "quý tộc, sinh ra trong gia đình cao quý".

Cụm từ & Cách kết hợp

kevin rudd

kevin rudd

kevin garnett

kevin garnett

kevin federline

kevin federline

kevin durant

Kevin Durant

kevin cheng

kevin cheng

kevin costner

Kevin Costner

kevin johnson

kevin johnson

Câu ví dụ

Kevin is a talented musician.

Kevin là một nhạc sĩ tài năng.

I'm going to Kevin's house for dinner.

Tôi sẽ đến nhà của Kevin để ăn tối.

Kevin and his friends went hiking last weekend.

Kevin và bạn bè của anh ấy đã đi leo núi vào cuối tuần trước.

Do you know Kevin's phone number?

Bạn có biết số điện thoại của Kevin không?

Kevin loves to travel to exotic places.

Kevin thích đi du lịch đến những nơi kỳ lạ.

Let's invite Kevin to join us for the movie night.

Chúng ta hãy mời Kevin tham gia cùng chúng ta xem phim nhé.

Kevin is a dedicated employee and always meets deadlines.

Kevin là một nhân viên tận tâm và luôn đáp ứng thời hạn.

I heard Kevin is learning to speak Mandarin.

Tôi nghe nói Kevin đang học nói tiếng Quan Thoại.

Kevin's birthday party is next Saturday.

Sự kiện sinh nhật của Kevin là vào thứ Bảy tới.

Kevin and his brother are very close.

Kevin và anh trai của anh ấy rất thân thiết.

Ví dụ thực tế

From Kevin, Waffles and I, wishing you all a very Happy Christmas.

Từ Kevin, Waffles và tôi, chúc mọi người Giáng sinh rất vui vẻ.

Nguồn: The Art of Baking

When I described you... KEVIN: What did you say?

Khi tôi tả bạn... KEVIN: Tôi đã nói gì vậy?

Nguồn: Direct English

2 ELENA: She said the same thing about you. KEVIN: What?

2 ELENA: Cô ấy cũng nói như vậy về bạn. KEVIN: Sao?

Nguồn: Direct English

The water in Kevin's mouth exploded into the air, propelled by the laughter that closely followed.

Đám nước trong miệng Kevin bắn tung tóe lên không khí, do tiếng cười sau đó thúc đẩy.

Nguồn: Khan Academy: Reading Skills

So a " 50-mile radius" would be anything that would be 50 miles from Kevin's house, or anyone.

Vì vậy, một "bán kính 50 dặm" sẽ là bất cứ thứ gì cách nhà của Kevin 50 dặm, hoặc bất kỳ ai.

Nguồn: 2008 ESLPod

KEVIN SCOTT: I know you think about this as a global problem.

KEVIN SCOTT: Tôi biết bạn nghĩ về điều này như một vấn đề toàn cầu.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

KEVIN SCOTT: It was a really powerful and motivating anecdote that you shared.

KEVIN SCOTT: Đó là một câu chuyện thú vị và truyền cảm hứng thực sự mà bạn đã chia sẻ.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

KEVIN SCOTT: Thank you so much to Bill for being with us here today.

KEVIN SCOTT: Cảm ơn Bill rất nhiều vì đã ở đây với chúng tôi hôm nay.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

KEVIN SCOTT: I'm going to say this to you, and I'm just interested in your reaction because you will always tell me when an idea is dumb.

KEVIN SCOTT: Tôi sẽ nói với bạn điều này, và tôi chỉ tò mò về phản ứng của bạn vì bạn luôn nói với tôi khi một ý tưởng là ngốc nghếch.

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

KEVIN SCOTT: I wonder what some of the things are that you're most excited about just in terms of application of the technology to the things that you care about deeply from the Foundation or your personal perspective?

KEVIN SCOTT: Tôi tự hỏi một số điều khiến bạn hào hứng nhất là gì, chỉ xét về việc ứng dụng công nghệ vào những điều mà bạn quan tâm sâu sắc từ Quỹ Tín Niệm hoặc quan điểm cá nhân của bạn?

Nguồn: Gates Couple Interview Transcript

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay