kigali

[Mỹ]/kɪˈɡɑːli/
[Anh]/kɪˈɡɑːli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thủ đô của Rwanda; thủ đô của Rwanda
Word Forms
số nhiềukigalis

Cụm từ & Cách kết hợp

kigali city

thành phố Kigali

kigali convention

hội nghị Kigali

kigali agreement

thỏa thuận Kigali

kigali summit

đỉnh thượng đỉnh Kigali

kigali genocide

diệt chủng Kigali

kigali airport

sân bay Kigali

kigali institute

viện Kigali

kigali rwanda

Kigali Rwanda

kigali tour

tour Kigali

kigali culture

văn hóa Kigali

Câu ví dụ

kigali is known for its cleanliness.

Kigali nổi tiếng về sự sạch sẽ.

many tourists visit kigali every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Kigali mỗi năm.

kigali has a vibrant cultural scene.

Kigali có một bối cảnh văn hóa sôi động.

the kigali convention centre is a popular venue.

Trung tâm hội nghị Kigali là một địa điểm phổ biến.

there are many restaurants in kigali.

Có rất nhiều nhà hàng ở Kigali.

kigali is the capital of rwanda.

Kigali là thủ đô của Rwanda.

people in kigali are friendly and welcoming.

Người dân ở Kigali thân thiện và chào đón.

kigali offers stunning views of the surrounding hills.

Kigali mang đến những khung cảnh tuyệt đẹp của những ngọn đồi xung quanh.

the nightlife in kigali is exciting.

Cuộc sống về đêm ở Kigali rất thú vị.

kigali is a hub for business and innovation.

Kigali là trung tâm kinh doanh và đổi mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay