lagos

[Mỹ]/'leiɡɔs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Lagos (thủ đô của Nigeria) Lagos (thủ đô của Nigeria)

Câu ví dụ

Lagos is the largest city in Nigeria.

Lagos là thành phố lớn nhất ở Nigeria.

Many people visit Lagos for its vibrant nightlife.

Nhiều người đến Lagos vì cuộc sống về đêm sôi động của nó.

Lagos is known for its bustling markets.

Lagos nổi tiếng với những khu chợ sầm uất.

The traffic in Lagos can be very congested.

Tình trạng giao thông ở Lagos có thể rất tắc nghẽn.

Lagos is a major financial center in Africa.

Lagos là một trung tâm tài chính lớn của châu Phi.

The beaches in Lagos are beautiful and popular among tourists.

Những bãi biển ở Lagos rất đẹp và được du khách yêu thích.

Lagos has a diverse culinary scene with many delicious dishes.

Lagos có một cảnh ẩm thực đa dạng với nhiều món ăn ngon.

Many multinational companies have their headquarters in Lagos.

Nhiều công ty đa quốc gia có trụ sở tại Lagos.

Lagos is a melting pot of different cultures and traditions.

Lagos là một sự pha trộn của nhiều nền văn hóa và truyền thống khác nhau.

The music scene in Lagos is vibrant and diverse.

Cảnh âm nhạc ở Lagos sôi động và đa dạng.

Ví dụ thực tế

It is on display at an art center in Nigeria's capital Lagos.

Nó đang được trưng bày tại một trung tâm nghệ thuật ở Lagos, thủ đô của Nigeria.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

NPRs Ofeibea Quist-Arcton is on the line from Nigeria's main city Lagos.

Ofeibea Quist-Arcton của NPR đang trực tiếp từ Lagos, thành phố chính của Nigeria.

Nguồn: NPR News October 2014 Compilation

But these countries are suburbs of Lagos.

Nhưng những quốc gia này là các khu ngoại ô của Lagos.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Lagos is one of the fastest-growing megalopolises in the world.

Lagos là một trong những đô thị lớn nhất thế giới đang phát triển nhanh nhất.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

Lagos greets you with the warmest of welcomes, a bustling metropolis that knows no poverty.

Lagos chào đón bạn với sự nhiệt tình nồng nhiệt nhất, một đô thị sầm uất không biết đến đói nghèo.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Nobody really knows how big Lagos is.

Không ai thực sự biết Lagos lớn đến mức nào.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Yet most investors set up shop in Lagos.

Tuy nhiên, hầu hết các nhà đầu tư đều đặt trụ sở tại Lagos.

Nguồn: The Economist (Summary)

Our Nigeria correspondent Will Ross reports from Lagos.

Người phóng viên của chúng tôi tại Nigeria, Will Ross, đưa tin từ Lagos.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2014

Yaba, in Lagos, is Nigeria's Silicon Valley.

Yaba, ở Lagos, là Thung lũng Silicon của Nigeria.

Nguồn: Newsweek

She's in the Nigerian city of Lagos.

Cô ấy đang ở Lagos, một thành phố của Nigeria.

Nguồn: NPR News October 2014 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay