lancastrian

[Mỹ]/læŋ'kæstriən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Nhà Lancaster, thành phố Lancaster, hoặc người dân Lancaster.

Ví dụ thực tế

He took the Lancastrian king captive and accidentally started  one of the strangest wars in English history.

Ông đã bắt giữ nhà vua Lancaster và vô tình gây ra một trong những cuộc chiến kỳ lạ nhất trong lịch sử nước Anh.

Nguồn: Charming history

Although King Edward IV successfully removed  all Lancastrian claimants to the throne, he neglected to ensure that his line of the House  of York was safe from the rest of his family.

Mặc dù Vua Edward IV đã loại bỏ thành công tất cả những người tranh giành ngai vàng của nhà Lancaster, nhưng ông đã không đảm bảo rằng dòng dõi của ông trong nhà York an toàn trước phần còn lại của gia đình ông.

Nguồn: Charming history

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay