ms

[Mỹ]/mɪz/
[Anh]/ mɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. mili giây
abbr. bản thảo
abbr.
abbr. Montserrat
abbr. Microsoft
abbr. Tiêu chuẩn Quân sự

Cụm từ & Cách kết hợp

Ms. Brown

Cô Brown

ms office

ms office

Ms. Smith

Cô Smith

ms excel

ms excel

Ms. Johnson

Cô Johnson

ms word

ms word

Ms. Taylor

Cô Taylor

Câu ví dụ

Please save the document as a .docx file.

Vui lòng lưu tài liệu dưới dạng tệp .docx.

She is a talented software engineer with a background in MS Office.

Cô ấy là một kỹ sư phần mềm tài năng với kinh nghiệm trong MS Office.

Ms. Chen will be attending the conference next week.

Bà Chen sẽ tham dự hội nghị vào tuần tới.

I need to update my resume in MS Word.

Tôi cần cập nhật sơ yếu lý lịch của mình trong MS Word.

The presentation was created using MS PowerPoint.

Bài thuyết trình được tạo bằng MS PowerPoint.

The report needs to be converted to a PDF file using MS Excel.

Báo cáo cần được chuyển đổi thành tệp PDF bằng MS Excel.

Ms. Li is proficient in using MS Outlook for email communication.

Cô Li thành thạo trong việc sử dụng MS Outlook để liên lạc qua email.

I received the meeting invitation in MS Teams.

Tôi đã nhận được lời mời họp qua MS Teams.

The company uses MS Access for database management.

Công ty sử dụng MS Access để quản lý cơ sở dữ liệu.

She completed the project using MS Project.

Cô ấy đã hoàn thành dự án bằng MS Project.

Ví dụ thực tế

People with WPW usually have a PR interval less than 120 ms, and a QRS complex greater than 110 ms.

Những người bị WPW thường có khoảng PR dưới 120 mili giây và phức hợp QRS lớn hơn 110 mili giây.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

Dr. Bailey...the G.I. Lab has a couple of questions about ms. Miyazaki's esophagram.

Bác sĩ Bailey...Phòng thí nghiệm Tiêu hóa có một vài câu hỏi về nội soi thực quản của bà Miyazaki.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

" Who's this chap? See ms rather queer. I hope he won't be a bore."

"? Anh ta là ai vậy? Cô ấy trông khá kỳ lạ. Tôi hy vọng anh ta sẽ không gây phiền toái."

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

I get to pour lots of love into the products and work on my MS shake.

Tôi có thể đổ rất nhiều tình cảm vào sản phẩm và làm việc trên món sinh tố MS của mình.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

And these are all MS symptoms for me, but it can look like I'm drunk.

Và đây là tất cả các triệu chứng MS của tôi, nhưng nó có thể khiến tôi trông như đang say.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

Only one of the MS patients had no evidence of the Epstein-Barr virus before their MS diagnosis.

Chỉ một bệnh nhân MS không có bằng chứng về virus Epstein-Barr trước khi được chẩn đoán mắc MS.

Nguồn: VOA Special English Health

I have a lot of shaking from my MS that can get, that can get kind of crazy sometimes.

Tôi bị run rất nhiều do MS, đôi khi nó có thể trở nên khá điên rồ.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

I'll explain the thing is, ms. Dunn knew I was in trouble and paid more attention to me.

Tôi sẽ giải thích điều đó là, bà Dunn biết tôi đang gặp rắc rối và chú ý đến tôi hơn.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

That turns out to be 35 ms.

Hóa ra đó là 35 mili giây.

Nguồn: Crash Course Physics

Is that why you put two ms in " lemonade" ?

Có phải đó là lý do tại sao bạn lại đặt hai chữ 'ms' trong từ 'lemonade'?

Nguồn: Charlie’s Growth Diary Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay