marx

[Mỹ]/ma:ks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Karl Marx (người sáng lập chủ nghĩa Marx, 1818-1883)

Cụm từ & Cách kết hợp

Karl Marx

Karl Marx

Marxist theory

Thuyết Mác

Marxism-Leninism

Chủ nghĩa Mác-Lênin

Marxist revolution

Cách mạng Mác-xít

Marxist ideology

tư tưởng Mác-xít

Câu ví dụ

Karl Marx is known for his theories on capitalism and socialism.

Karl Marx nổi tiếng với các lý thuyết về chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội.

Many scholars study the works of Marx to understand his views on class struggle.

Nhiều học giả nghiên cứu các tác phẩm của Marx để hiểu quan điểm của ông về cuộc đấu tranh giai cấp.

The Communist Manifesto was written by Marx and Engels in 1848.

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản được viết bởi Marx và Engels vào năm 1848.

Marxism is a political and economic theory based on the ideas of Marx.

Marxism là một học thuyết chính trị và kinh tế dựa trên các ý tưởng của Marx.

Workers around the world have been influenced by the writings of Marx.

Công nhân trên khắp thế giới đã bị ảnh hưởng bởi các tác phẩm của Marx.

Marxist ideologies have had a significant impact on the development of many countries.

Các hệ tư tưởng Marxist đã có tác động đáng kể đến sự phát triển của nhiều quốc gia.

Marx believed in the eventual overthrow of the capitalist system.

Marx tin rằng hệ thống tư bản chủ nghĩa cuối cùng sẽ bị lật đổ.

Critics argue that Marx's ideas are impractical in today's society.

Các nhà phê bình cho rằng những ý tưởng của Marx không thiết thực trong xã hội ngày nay.

Marxist analysis often focuses on the role of economic factors in shaping society.

Phân tích Marxist thường tập trung vào vai trò của các yếu tố kinh tế trong việc định hình xã hội.

The legacy of Marx continues to influence political movements and academic discourse.

Di sản của Marx tiếp tục ảnh hưởng đến các phong trào chính trị và tranh luận học thuật.

Ví dụ thực tế

Marx Cemetery, about three miles outside central Vienna.

Nhà tang lễ Marx, cách trung tâm Vienna khoảng ba dặm.

Nguồn: who was series

I have no idea. - It's like a Marx Brothers movie in here.

Tôi không biết. - Ở đây giống như một bộ phim của anh em nhà Marx.

Nguồn: The Good Wife Season 6

My influences in comedy started because my parents loved comedy. My parents always sought out comedies. The Marx Brothers were their favorites.

Những ảnh hưởng của tôi trong lĩnh vực hài kịch bắt đầu vì bố mẹ tôi yêu thích hài kịch. Bố mẹ tôi luôn tìm kiếm những bộ phim hài. Anh em nhà Marx là những người mà họ yêu thích nhất.

Nguồn: PBS Interview Entertainment Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay