mauritius

[Mỹ]/mɔ:'riʃiəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Mauritius (một quốc gia đảo ở châu Phi)

Câu ví dụ

I dream of visiting Mauritius one day.

Tôi ước ao được thăm Mauritius một ngày nào đó.

Mauritius is known for its stunning beaches and crystal-clear waters.

Mauritius nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp và làn nước trong vắt.

Many tourists choose Mauritius as their honeymoon destination.

Nhiều du khách chọn Mauritius làm điểm đến cho tuần trăng mật của họ.

The cuisine in Mauritius is a blend of Indian, Chinese, and European influences.

Ẩm thực ở Mauritius là sự pha trộn giữa các ảnh hưởng của Ấn Độ, Trung Quốc và châu Âu.

Mauritius is a popular spot for snorkeling and scuba diving.

Mauritius là một điểm đến phổ biến để lặn biển và lặn với ống thở.

The capital city of Mauritius is Port Louis.

Thành phố thủ đô của Mauritius là Port Louis.

Mauritius has a tropical climate with warm temperatures year-round.

Mauritius có khí hậu nhiệt đới với nhiệt độ ấm áp quanh năm.

Mauritius is home to diverse wildlife, including rare bird species.

Mauritius là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã, bao gồm cả các loài chim quý hiếm.

The sugarcane fields in Mauritius are a picturesque sight.

Những cánh đồng mía ở Mauritius là một cảnh tượng đẹp như tranh vẽ.

Mauritius gained independence from Britain in 1968.

Mauritius giành được độc lập từ Anh vào năm 1968.

Ví dụ thực tế

There are cyber cities in Dubai and Mauritius.

Có những thành phố công nghệ ở Dubai và Mauritius.

Nguồn: English audio magazine

And I'm afraid to say it was b) Mauritius.

Và tôi rất tiếc khi phải nói là b) Mauritius.

Nguồn: 6 Minute English

Was it A. The Galapagos, B. Mauritius, or C. Fiji?

Là A. The Galapagos, B. Mauritius hay C. Fiji?

Nguồn: 6 Minute English

He will also make stops in Mauritius, Mozambique and Namibia.

Anh ấy cũng sẽ ghé thăm Mauritius, Mozambique và Namibia.

Nguồn: CRI Online February 2016 Collection

Chinese culture is celebrated in Mauritius.

Văn hóa Trung Quốc được tôn vinh ở Mauritius.

Nguồn: CRI Online March 2018 Collection

It lived on the Island of Mauritius and was a very friendly animal.

Nó sống trên Đảo Mauritius và là một con vật rất thân thiện.

Nguồn: New Curriculum Standard People’s Education Press High School English (Compulsory 2)

Was it: a) The Galapagos, b) Mauritius, or c) Fiji?

Là: a) The Galapagos, b) Mauritius hay c) Fiji?

Nguồn: 6 Minute English

The flightless Dodo was native to the Island of Mauritius in the Indian Ocean.

Chim Dodo không biết bay có nguồn gốc từ Đảo Mauritius ở Ấn Độ Dương.

Nguồn: English audio magazine

The last dodo was killed in 1681 on the Indian Ocean island of Mauritius.

Con Dodo cuối cùng bị giết vào năm 1681 trên đảo Mauritius ở Ấn Độ Dương.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

In Africa, only the island nations of Mauritius and Seychelles have hit that mark.

Ở Châu Phi, chỉ có các quốc đảo Mauritius và Seychelles đạt được dấu mốc đó.

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay