meat

[Mỹ]/miːt/
[Anh]/mit/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thịt, đặc biệt là của động vật có vú, như thực phẩm.

Cụm từ & Cách kết hợp

red meat

thịt đỏ

white meat

thịt trắng

lean meat

thịt nạc

meat lovers

những người yêu thích thịt

processed meat

thịt chế biến

raw meat

thịt sống

grilled meat

thịt nướng

eat meat

ăn thịt

meat product

sản phẩm từ thịt

fresh meat

thịt tươi

cold meat

thịt nguội

chicken meat

thịt gà

frozen meat

thịt đông lạnh

crab meat

thịt ghẹ

rabbit meat

thịt thỏ

minced meat

thịt băm

chilled meat

thịt đã làm lạnh

meat and drink

thịt và đồ uống

roast meat

thịt nướng

duck meat

thịt vịt

meat grinder

máy nghiền thịt

fat meat

thịt béo

dark meat

thịt tối màu

Câu ví dụ

they are meat eaters.

họ là những người ăn thịt.

the meat of the editorial.

phần thịt của bài biên tập.

The meat is going.

Thịt đang đi.

The meat is roasting.

Thịt đang nướng.

The meat was tainted.

Thịt bị nhiễm độc.

This meat is tough.

Thịt này rất dai.

meat products; a meat market.

sản phẩm thịt; một thị trường thịt.

cut the meat into dice.

cắt thịt thành hạt lựu.

the meat had scorched.

thịt đã bị cháy.

the smell of meat on the turn.

mùi thịt bắt đầu hỏng.

meat and two veg.

thịt và hai rau.

Price for meat dropped.

Giá thịt đã giảm.

cut meat with a knife

cắt thịt bằng dao

That meat's a bit niffy.

Miếng thịt đó hơi có mùi.

Ví dụ thực tế

Purine-rich foods include shellfish, anchovies, red meat or organ meat.

Những thực phẩm giàu purine bao gồm các loại hải sản, cá cơm, thịt đỏ hoặc nội tạng động vật.

Nguồn: Osmosis - Urinary

And after that, Japan just kept on whaling and selling whale meat.

Sau đó, Nhật Bản tiếp tục săn bắt cá voi và bán thịt cá voi.

Nguồn: NPR News January 2019 Compilation

Most meat-eaters don’t solely eat just meat, like a carnivore would do.

Hầu hết những người ăn thịt không chỉ ăn thịt mà thôi, giống như một loài ăn thịt sống.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Meat and yeah, any kind of meat.

Thịt và đúng rồi, bất kỳ loại thịt nào.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

The real meat or the beyond meat.

Thịt thật hoặc thịt thay thế.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

You can get it from undercooked ground meat.

Bạn có thể mắc bệnh từ thịt xay chưa nấu chín.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

She spoiled the meat by burning it.

Cô ấy làm hỏng thịt bằng cách làm cháy nó.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Marinated meat and baked bun are the perfect combination.

Thịt ướp và bánh mì nướng là sự kết hợp hoàn hảo.

Nguồn: A Bite of China Season 1

Americans liked good meat from the West.

Người Mỹ thích thịt ngon từ phương Tây.

Nguồn: Western Exploration of the United States

Will eating horse meat make you sick?

Ăn thịt ngựa có khiến bạn bị bệnh không?

Nguồn: CNN Listening February 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay