medication

[Mỹ]/ˌmedɪˈkeɪʃn/
[Anh]/ˌmedɪˈkeɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quản lý thuốc hoặc dược phẩm; thuốc

Cụm từ & Cách kết hợp

over-the-counter medication

thuốc không kê đơn

dose of medication

liều dùng thuốc

allergy medication

thuốc điều trị dị ứng

pain medication

thuốc giảm đau

antibiotic medication

thuốc kháng sinh

oral medication

thuốc uống

Câu ví dụ

a medication that is incompatible with alcohol.

một loại thuốc không tương thích với rượu.

The medication should ease the suffering.

Thuốc nên làm giảm bớt khổ đau.

medication to help your cold.

thuốc để giúp bạn khỏi cảm lạnh.

The effect of the medication was opposite to that intended.

Tác dụng của loại thuốc là ngược lại với ý định.

What is the best medication for this condition?

Loại thuốc tốt nhất cho tình trạng này là gì?

he'd been taking medication for depression.

Anh ấy đã dùng thuốc điều trị chứng trầm cảm.

medication that is supposed to relieve pain.

Loại thuốc được dùng để giảm đau.

a special type of paint; a special medication for arthritis.

Một loại sơn đặc biệt; một loại thuốc đặc biệt cho bệnh viêm khớp.

a medication that helps (or aids ) the digestion;

một loại thuốc giúp (hoặc hỗ trợ) tiêu hóa;

the triad of medication, diet, and exercise are necessary in diabetes care.

Sự kết hợp của thuốc men, chế độ ăn uống và tập thể dục là cần thiết trong việc chăm sóc bệnh tiểu đường.

He was treated with thymectomy and oral medication of prednisolone and pyridostigmine, but without significant improvement.

Anh ấy đã được điều trị bằng cắt bỏ tim và dùng thuốc uống prednisolone và pyridostigmine, nhưng không có cải thiện đáng kể.

a timed-release allergy medication; timed-release fertilizers.

thuốc điều trị dị ứng giải phóng chậm; phân bón giải phóng chậm.

various infusion provide different PH range and stopple pH value on the medication in a great stability;

nhiều loại thuốc sắc khác nhau cung cấp các khoảng giá trị PH khác nhau và giá trị PH stopple trên thuốc với độ ổn định cao;

1.Prescribed medication is the next step if dietary modifications and vitamin B6 therapy with doxylamine are ineffective.

1. Thuốc kê đơn là bước tiếp theo nếu những thay đổi về chế độ ăn uống và liệu pháp vitamin B6 với doxylamine không hiệu quả.

In fact, earlier studies hae shown saw palmetto to be as effectie as the prescription medication finasteride.

Trên thực tế, các nghiên cứu trước đây đã chỉ ra rằng saw palmetto có hiệu quả tương đương với thuốc kê đơn finasteride.

a medication to deaden the pain; wall tiles that deaden the sound from the rehearsal studio.

một loại thuốc để làm giảm sự đau đớn; gạch lát tường có tác dụng làm giảm tiếng ồn từ phòng luyện tập.

Objective:To investigate for nursing measures about double medication stoss therapy of lupus nephvitis by methy predisolone and cyclophos phamide.

Mục tiêu: Nghiên cứu về các biện pháp điều dưỡng về phương pháp điều trị bằng thuốc đôi (stoss) cho bệnh lupus thận bằng methyl prednisolone và cyclophosphamide.

Ví dụ thực tế

And do you take any medication on a regular basis?

Bạn có đang dùng bất kỳ loại thuốc nào thường xuyên không?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

The result will become pronounced after two weeks' medication.

Kết quả sẽ trở nên rõ ràng sau hai tuần dùng thuốc.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

In terms of medications, PDE-5 inhibitors, like sildenafil can be used.

Về các loại thuốc, các chất ức chế PDE-5, như sildenafil, có thể được sử dụng.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

Yes, she prescribed some medication for it, but it didn't help at all.

Vâng, cô ấy đã kê đơn một số loại thuốc cho nó, nhưng nó hoàn toàn không có tác dụng gì cả.

Nguồn: Doctor-Patient Conversation in English

These are special medications prescribed by professionals.

Đây là những loại thuốc đặc biệt được kê đơn bởi các chuyên gia.

Nguồn: Psychology Mini Class

For example, we sold people pain medications.

Ví dụ, chúng tôi bán cho mọi người các loại thuốc giảm đau.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

Did the paramedics give you any medication?

Các nhân viên y tế đã cho bạn bất kỳ loại thuốc nào chưa?

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Am I on the right medications, should my medications be increased?

Tôi có đang dùng đúng loại thuốc không, liệu tôi có nên tăng liều thuốc của mình không?

Nguồn: VOA Special English: World

I've got five different medications that I take.

Tôi đang dùng năm loại thuốc khác nhau.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

She was on all that medication towards the end.

Cô ấy đã dùng tất cả những loại thuốc đó vào cuối cùng.

Nguồn: Modern Family - Season 04

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay