moor

[Mỹ]/mɔː/
[Anh]/mʊr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vùng hoang dã, đất rộng lớn
vt. & vi. để neo đậu hoặc bảo đảm (một con tàu)
Word Forms
thì quá khứmoored
hiện tại phân từmooring
số nhiềumoors
ngôi thứ ba số ítmoors
quá khứ phân từmoored

Câu ví dụ

moor a ship to a dock; a dirigible moored to a tower.

neo đậu một con tàu vào bến cảng; một tàu khí nóng neo đậu vào một tòa tháp.

mooring mast, mooring tower

cột neo, tháp neo

mooring the rowboat at the dock;

cố định thuyền buồm tại bến cảng;

we're moored fore and aft.

Chúng tôi neo đậu ở phía trước và phía sau.

we moored alongside a jetty.

Chúng tôi neo đậu bên cạnh một bến tàu.

it was parky on Bradfield Moors last week.

Tuần trước, ở vùng cao nguyên Bradfield có chút se lạnh.

in 799 the Moors retook Barcelona.

Năm 799, người Moors đã chiếm lại Barcelona.

a boat moored offshore.

Một chiếc thuyền neo đậu ngoài khơi.

the foundation of the walls, compacted of Moor-stone and Lime.

nền móng của các bức tường, được nén chặt từ đá Moor và vôi.

the village is over the moors in a northerly direction.

Ngôi làng nằm trên vùng cao nguyên theo hướng phía bắc.

territories encompassing high moor and upland.

các vùng lãnh thổ bao gồm đất than và vùng cao.

they hiked across the moors for miles.

Họ đi bộ qua những đầm lầy trong nhiều dặm.

a lively rendering of ‘Ilkley Moor’.

Một bản diễn giải sôi động của ‘Ilkley Moor’.

the moors are very rugged in places.

Ở một số nơi, vùng cao nguyên rất gồ ghề.

the moor can be a wild and unforgiving place in bad weather.

Vùng cao nguyên có thể là một nơi hoang dã và khắc nghiệt khi thời tiết xấu.

The freighter moored alongside the wharf.

Tàu chở hàng neo đậu bên cạnh bến cảng.

an offshore mooring; offshore oil-drilling platforms.

một bến neo ngoài khơi; các nền tảng khoan dầu ngoài khơi.

a steamship moored to its berth at the pier.

một tàu hơi nước neo đậu tại bến tàu.

The ship is now permanently moored on the Thames in London.

Con tàu hiện đang neo đậu vĩnh viễn trên sông Thames ở London.

twenty or so fishing boats were moored to the pierside.

Khoảng hai mươi chiếc thuyền đánh cá neo đậu ở bên bến tàu.

Ví dụ thực tế

We moored in and waited for a high tide.

Chúng tôi neo đậu và chờ đợi thủy triều cao.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Sailors moored their boat to a dock and went onshore.

Các thủy thủ neo đậu thuyền của họ vào bến và lên bờ.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Lonely white roads stretched across the great, wide moors as far as the hills.

Những con đường trắng cô độc trải dài trên những vùng đất bỏ hoang rộng lớn đến tận nơi xa nhất của những ngọn đồi.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

The weary moor that I have passed!

Vùng đất bỏ hoang mệt mỏi mà tôi đã đi qua!

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 3

I never want to leave the moor.'

Tôi không bao giờ muốn rời khỏi vùng đất bỏ hoang.

Nguồn: The Secret Garden (Simplified Version)

A bloodcurdling howl comes from the moor.

Một tiếng hú rợn người vang lên từ vùng đất bỏ hoang.

Nguồn: BBC Reading Classics to Learn Vocabulary

Suddenly a light answered from the moor.

Đột nhiên, một ánh sáng phản lại từ vùng đất bỏ hoang.

Nguồn: The Hound of the Baskervilles

We will moor to buoys ahead and astern.

Chúng tôi sẽ neo đậu vào phao phía trước và phía sau.

Nguồn: Maritime English listening

Have you moored the dinghy safely?

Bạn đã neo đậu thuyền cứu sinh an toàn chưa?

Nguồn: New Concept English Vocabulary Book 3 for Speaking

A shark moored another surfer nearby a day earlier.

Một con cá mập đã neo đậu một người lướt sóng khác ở gần đó sớm hơn một ngày.

Nguồn: AP Listening Collection April 2015

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay