moslem

[Mỹ]/ˈmɔzləm/
[Anh]/ˈmɑzləm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người Hồi giáo, tín đồ của Hồi giáo
adj. Hồi giáo, liên quan đến Hồi giáo

Câu ví dụ

to pray as a moslem

để cầu nguyện như một người Hồi giáo

to fast during the moslem holy month of Ramadan

để nhịn ăn trong tháng Ramadan linh thiêng của người Hồi giáo

to greet someone as a moslem

để chào người khác như một người Hồi giáo

to follow the moslem faith

để theo đạo Hồi

a moslem wedding ceremony

một đám cưới của người Hồi giáo

to respect moslem traditions

để tôn trọng các truyền thống của người Hồi giáo

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay