| số nhiều | municipalities |
The municipality is responsible for managing public services like water and waste management.
Thành phố có trách nhiệm quản lý các dịch vụ công cộng như nước và quản lý chất thải.
The municipality is planning to build a new park in the city center.
Thành phố đang lên kế hoạch xây dựng một công viên mới ở trung tâm thành phố.
Residents can contact the municipality for information on local events and programs.
Cư dân có thể liên hệ với thành phố để biết thông tin về các sự kiện và chương trình địa phương.
The municipality announced a new initiative to promote recycling in the community.
Thành phố đã công bố một sáng kiến mới để thúc đẩy tái chế trong cộng đồng.
The municipality is working on improving public transportation in the area.
Thành phố đang nỗ lực cải thiện giao thông công cộng trong khu vực.
Citizens can participate in town hall meetings to voice their opinions to the municipality.
Công dân có thể tham gia các cuộc họp hành chính để bày tỏ ý kiến của họ với thành phố.
The municipality is investing in infrastructure projects to support economic growth.
Thành phố đang đầu tư vào các dự án cơ sở hạ tầng để hỗ trợ tăng trưởng kinh tế.
The municipality is collaborating with local businesses to create job opportunities for residents.
Thành phố đang hợp tác với các doanh nghiệp địa phương để tạo cơ hội việc làm cho cư dân.
The municipality is implementing new policies to address environmental issues in the region.
Thành phố đang thực hiện các chính sách mới để giải quyết các vấn đề môi trường trong khu vực.
The municipality is responsible for maintaining parks and green spaces in the city.
Thành phố có trách nhiệm bảo trì các công viên và không gian xanh trong thành phố.
Each unit will set a municipality back about $150,000.
Mỗi đơn vị sẽ khiến một đô thị phải trả khoảng 150.000 đô la.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 CollectionThirty municipalities and provinces have activated their highest emergency response level.
Ba mươi đô thị và tỉnh đã kích hoạt mức ứng phó khẩn cấp cao nhất của họ.
Nguồn: CRI Online April 2020 CollectionRecently, the municipality gave out emergency supplies.
Gần đây, chính quyền thành phố đã phát tặng các vật tư khẩn cấp.
Nguồn: This month VOA Special EnglishSchools and dozens of municipalities have been closed.
Các trường học và hàng chục đô thị đã bị đóng cửa.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 CompilationAcross the huge Amazonas state 59 out of its 62 municipalities are under a state of emergency.
Trong bang Amazonas rộng lớn, 59 trong số 62 đô thị của nó đang trong tình trạng khẩn cấp.
Nguồn: This month VOA Special EnglishThe opposition-controlled Istanbul municipality is providing the free food.
Chính quyền thành phố Istanbul do đối lập kiểm soát đang cung cấp bữa ăn miễn phí.
Nguồn: VOA Daily Standard April 2023 CollectionI grew up in Wilkinsburg, Pennsylvania, a small, black municipality.
Tôi lớn lên ở Wilkinsburg, Pennsylvania, một đô thị nhỏ, đa số là người da đen.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasBeginning in the 1990s and 2000s, municipalities implemented " single stream" recycling programs.
Bắt đầu từ những năm 1990 và 2000, các đô thị đã thực hiện các chương trình tái chế
Nguồn: Popular Science EssaysIt's used for municipalities to finance education and to improve infrastructure.
Nó được sử dụng để các đô thị tài trợ cho giáo dục và cải thiện cơ sở hạ tầng.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasMunicipalities naturally want to secure the campers' site fees and other custom.
Các đô thị tự nhiên muốn đảm bảo phí khu cắm trại và các khoản phí khác.
Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)The municipality is responsible for managing public services like water and waste management.
Thành phố có trách nhiệm quản lý các dịch vụ công cộng như nước và quản lý chất thải.
The municipality is planning to build a new park in the city center.
Thành phố đang lên kế hoạch xây dựng một công viên mới ở trung tâm thành phố.
Residents can contact the municipality for information on local events and programs.
Cư dân có thể liên hệ với thành phố để biết thông tin về các sự kiện và chương trình địa phương.
The municipality announced a new initiative to promote recycling in the community.
Thành phố đã công bố một sáng kiến mới để thúc đẩy tái chế trong cộng đồng.
The municipality is working on improving public transportation in the area.
Thành phố đang nỗ lực cải thiện giao thông công cộng trong khu vực.
Citizens can participate in town hall meetings to voice their opinions to the municipality.
Công dân có thể tham gia các cuộc họp hành chính để bày tỏ ý kiến của họ với thành phố.
The municipality is investing in infrastructure projects to support economic growth.
Thành phố đang đầu tư vào các dự án cơ sở hạ tầng để hỗ trợ tăng trưởng kinh tế.
The municipality is collaborating with local businesses to create job opportunities for residents.
Thành phố đang hợp tác với các doanh nghiệp địa phương để tạo cơ hội việc làm cho cư dân.
The municipality is implementing new policies to address environmental issues in the region.
Thành phố đang thực hiện các chính sách mới để giải quyết các vấn đề môi trường trong khu vực.
The municipality is responsible for maintaining parks and green spaces in the city.
Thành phố có trách nhiệm bảo trì các công viên và không gian xanh trong thành phố.
Each unit will set a municipality back about $150,000.
Mỗi đơn vị sẽ khiến một đô thị phải trả khoảng 150.000 đô la.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 CollectionThirty municipalities and provinces have activated their highest emergency response level.
Ba mươi đô thị và tỉnh đã kích hoạt mức ứng phó khẩn cấp cao nhất của họ.
Nguồn: CRI Online April 2020 CollectionRecently, the municipality gave out emergency supplies.
Gần đây, chính quyền thành phố đã phát tặng các vật tư khẩn cấp.
Nguồn: This month VOA Special EnglishSchools and dozens of municipalities have been closed.
Các trường học và hàng chục đô thị đã bị đóng cửa.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 CompilationAcross the huge Amazonas state 59 out of its 62 municipalities are under a state of emergency.
Trong bang Amazonas rộng lớn, 59 trong số 62 đô thị của nó đang trong tình trạng khẩn cấp.
Nguồn: This month VOA Special EnglishThe opposition-controlled Istanbul municipality is providing the free food.
Chính quyền thành phố Istanbul do đối lập kiểm soát đang cung cấp bữa ăn miễn phí.
Nguồn: VOA Daily Standard April 2023 CollectionI grew up in Wilkinsburg, Pennsylvania, a small, black municipality.
Tôi lớn lên ở Wilkinsburg, Pennsylvania, một đô thị nhỏ, đa số là người da đen.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasBeginning in the 1990s and 2000s, municipalities implemented " single stream" recycling programs.
Bắt đầu từ những năm 1990 và 2000, các đô thị đã thực hiện các chương trình tái chế
Nguồn: Popular Science EssaysIt's used for municipalities to finance education and to improve infrastructure.
Nó được sử dụng để các đô thị tài trợ cho giáo dục và cải thiện cơ sở hạ tầng.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasMunicipalities naturally want to secure the campers' site fees and other custom.
Các đô thị tự nhiên muốn đảm bảo phí khu cắm trại và các khoản phí khác.
Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay