navajo

[Mỹ]/'nævəhəu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Navajo (bộ lạc người bản địa lớn nhất ở Hoa Kỳ)
Word Forms
số nhiềunavajos

Cụm từ & Cách kết hợp

Navajo tribe

người Navajo

Navajo culture

văn hóa Navajo

Navajo reservation

khu bảo tồn của người Navajo

Ví dụ thực tế

I am Hopi, Navajo, Tewa, and Assiniboine.

Tôi là người Hopi, Navajo, Tewa và Assiniboine.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

Her black and white photos show the Navajo people in Chinle, Arizona collecting wool from sheep.

Những bức ảnh trắng đen của cô ấy cho thấy người Navajo ở Chinle, Arizona đang thu thập len từ cừu.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Morgan is a Navajo language student at Holbrook High School.

Morgan là học sinh ngôn ngữ Navajo tại Holbrook High School.

Nguồn: U.S. Route 66

" We are already so remote, " said Ms. Livingston, the Navajo counselor.

" Chúng tôi đã quá xa rồi, " cô Livingston, cố vấn Navajo, đã nói.

Nguồn: New York Times

Navajo is hard to learn and only a few people know it.

Navajo khó học và chỉ có một vài người biết nó.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

I take my classes online at my own home on the Navajo reservation.

Tôi học các lớp trực tuyến tại nhà trên khu bảo tồn Navajo.

Nguồn: Gates Annual Letter - 2015

The landscapes are different-some are desert terrain, some of it is like Navajo Mountain.

Phong cảnh khác nhau - một số là địa hình sa mạc, một số giống như Navajo Mountain.

Nguồn: Time

That's a life-changing development on the Navajo Nation, especially for older community members.

Đó là một bước phát triển thay đổi cuộc đời trên Navajo Nation, đặc biệt là đối với các thành viên cộng đồng lớn tuổi.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2023 Collection

She teaches Navajo to students at Holbrook High School.

Cô ấy dạy Navajo cho học sinh tại Holbrook High School.

Nguồn: U.S. Route 66

The Navajo started working with sheep when Spanish colonists brought the animals to North America.

Người Navajo bắt đầu làm việc với cừu khi những người định cư Tây Ban Nha mang những con vật đến Bắc Mỹ.

Nguồn: This month VOA Special English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay