october

[Mỹ]/ɒk'təʊbə/
[Anh]/ɑk'tobɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tháng thứ mười của năm, tháng thứ mười của mùa thu.

Cụm từ & Cách kết hợp

october revolution

cuộc cách mạng tháng mười

Câu ví dụ

October is my favorite month of the year.

Tháng Mười là tháng yêu thích nhất của tôi trong năm.

In October, the leaves start to change colors.

Vào tháng Mười, lá cây bắt đầu thay đổi màu sắc.

My birthday is in October.

Sinh nhật của tôi là vào tháng Mười.

October is the perfect time for a fall hike.

Tháng Mười là thời điểm hoàn hảo cho chuyến đi bộ đường dài mùa thu.

The weather in October is usually cool and crisp.

Thời tiết vào tháng Mười thường mát và trong lành.

Many people celebrate Halloween in October.

Nhiều người ăn mừng Halloween vào tháng Mười.

October marks the beginning of the holiday season.

Tháng Mười đánh dấu sự khởi đầu của mùa lễ hội.

Schools often have a fall break in October.

Các trường thường có kỳ nghỉ mùa thu vào tháng Mười.

October is a popular month for weddings.

Tháng Mười là một tháng phổ biến cho đám cưới.

Farmers harvest their crops in October.

Nông dân thu hoạch mùa màng của họ vào tháng Mười.

Ví dụ thực tế

Abe just cruised to victory in an October snap election.

Ông Abe đã dễ dàng giành chiến thắng trong cuộc bầu cử bất ngờ vào tháng Mười.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

The new rules take effect October 18.

Các quy tắc mới có hiệu lực từ ngày 18 tháng Mười.

Nguồn: NPR News September 2017 Collection

Mr Musk took over the company last October.

Ông Musk đã tiếp quản công ty vào tháng Mười năm ngoái.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

One of these planes crashed in Indonesia last October.

Một trong những máy bay này đã rơi xuống Indonesia vào tháng Mười năm ngoái.

Nguồn: CNN Listening Collection May 2019

Parliament has now been suspended until mid-October.

Nghị viện hiện đã bị hoãn lại cho đến giữa tháng Mười.

Nguồn: BBC World Headlines

The drug-maker was slow to report manufacturing problems last October.

Nhà sản xuất thuốc đã chậm báo cáo các vấn đề sản xuất vào tháng Mười năm ngoái.

Nguồn: VOA Special March 2021 Collection

Good Noodle opened in a Bangkok shopping center last October.

Good Noodle khai trương tại một trung tâm mua sắm ở Bangkok vào tháng Mười năm ngoái.

Nguồn: VOA Special April 2022 Collection

Stratolaunch was funded by Microsoft co-founder Paul Allen who died last October.

Stratolaunch được tài trợ bởi Paul Allen, đồng sáng lập của Microsoft, người đã qua đời vào tháng Mười năm ngoái.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

The fossil was discovered last October.

Fossil được phát hiện vào tháng Mười năm ngoái.

Nguồn: VOA Special September 2023 Collection

Sihanouk died in Beijing last October.

Sihanouk qua đời ở Bắc Kinh vào tháng Mười năm ngoái.

Nguồn: CRI Online February 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay