outgoing

[Mỹ]/ˈaʊtɡəʊɪŋ/
[Anh]/ˈaʊtɡoʊɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thân thiện với mọi người; vui vẻ; sắp rời đi

Cụm từ & Cách kết hợp

outgoing mail

bưu điện đi

outgoing message

tin nhắn đi

outgoing line

dòng ra

Câu ví dụ

the outgoing Prime Minister.

Thủ tướng mãn nhiệm kỳ.

a warm, outgoing personality.

một tính cách ấm áp và hòa đồng.

the outgoing flow of skill

dòng chảy kỹ năng đi ra.

He is an outgoing and lively person.

Anh ấy là một người hòa đồng và sôi động.

She is the outgoing head of a large corporation.

Cô ấy là người đứng đầu một tập đoàn lớn mãn nhiệm.

incoming and outgoing calls.

các cuộc gọi đến và đi.

She's outgoing and a good mixer.

Cô ấy hòa đồng và là người dễ gần.

an outgoing passenger train.

một chuyến tàu chở khách đi.

the inward deliveries and outgoings of raw materials.

những giao hàng và xuất khẩu nguyên liệu hướng vào.

Why the outgoing President's felicitation on the indorsement?

Tại sao Tổng thống mãn nhiệm lại chúc mừng việc bổ nhiệm?

Based on the double refraction principle of outgoing beam in the biprism,the displacement method for measuring the small angle of biprism is presented.The error of this method is also discussed.

Dựa trên nguyên tắc nhiễu xạ lăng kính kép của chùm tia đi ra trong biprism, phương pháp dịch chuyển để đo góc nhỏ của biprism được trình bày. Sai số của phương pháp này cũng được thảo luận.

Ví dụ thực tế

For example, introverts can adopt the habits of an extroverted person to seem more outgoing.

Ví dụ, người hướng nội có thể học hỏi thói quen của người hướng ngoại để trông có vẻ hòa đồng hơn.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

4 I am somewhat on the shy side by nature,not really outgoing.

4 Tôi hơi nhút nhát tự nhiên, không thực sự hòa đồng.

Nguồn: Spoken English for interviews comes naturally.

Pocket money failing to keep pace with your outgoings?

Tiền túi có đang không đủ để trang trải chi tiêu của bạn?

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Has the outgoing mail left for the day?

Bưu điện đã rời đi cho ngày hôm nay chưa?

Nguồn: New English 900 Sentences (Basic Edition)

But generally speaking, I am outgoing and energctic.

Nhưng nói chung, tôi hòa đồng và tràn đầy năng lượng.

Nguồn: Spoken English for interviews comes naturally.

I am friendly and have an outgoing personality.

Tôi hòa đồng và có tính cách hướng ngoại.

Nguồn: English Major Level 4 Writing Full Score Template

Dogs are very outgoing especially on walks.

Những chú chó rất hòa đồng, đặc biệt là khi đi dạo.

Nguồn: Animal World

Pardons are commonly given by outgoing presidents.

Các lệnh ân xá thường được các tổng thống mãn nhiệm ban hành.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2020

But Seoul wasn’t always so outgoing.

Nhưng Seoul không phải lúc nào cũng sôi động như vậy.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: Asia Edition

They're outgoing and comfortable in social situations.

Họ hòa đồng và tự tin trong các tình huống xã hội.

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay