| số nhiều | pharynges |
Influenza virus spread rapid via aerial droplets and fomites with inhalation into the pharynx or lower respiratory tract.
Virus cúm lây lan nhanh chóng qua các giọt khí và các bề mặt vật liệu với việc hít vào hầu họng hoặc đường hô hấp dưới.
The necrotic epithelium becomes embedded in exuding fibrin and red and white cells,so that a grayish pseudomembrane is formed-commonly over the tonsils,pharynx or larynx.
Biểu mô hoại tử bị nhúng trong fibrin và các tế bào hồng cầu và tế bào trắng đang rỉ ra, tạo thành một màng giả màu xám - thường gặp trên amidan, họng hoặc thanh quản.
The pharynx is part of the digestive system.
Họng là một phần của hệ tiêu hóa.
Food passes through the pharynx on its way to the stomach.
Thức ăn đi qua họng trên đường đến dạ dày.
The pharynx plays a role in both digestion and respiration.
Họng đóng vai trò trong cả tiêu hóa và hô hấp.
The pharynx connects the nasal and oral cavities to the esophagus.
Họng kết nối các khoang mũi và miệng với thực quản.
Infections in the pharynx can cause sore throat.
Nhiễm trùng ở họng có thể gây đau họng.
The pharynx is lined with mucous membranes to protect it from damage.
Họng được lót bằng các màng nhầy để bảo vệ nó khỏi bị hư hại.
Swallowing involves the coordinated movement of muscles in the pharynx.
Nuốt đòi hỏi sự phối hợp của các cơ trong họng.
The pharynx is also known as the throat.
Họng còn được gọi là cổ họng.
The pharynx serves as a passage for both food and air.
Họng đóng vai trò là đường dẫn cho cả thức ăn và không khí.
Cancer can develop in the tissues of the pharynx.
Ung thư có thể phát triển trong các mô của họng.
Influenza virus spread rapid via aerial droplets and fomites with inhalation into the pharynx or lower respiratory tract.
Virus cúm lây lan nhanh chóng qua các giọt khí và các bề mặt vật liệu với việc hít vào hầu họng hoặc đường hô hấp dưới.
The necrotic epithelium becomes embedded in exuding fibrin and red and white cells,so that a grayish pseudomembrane is formed-commonly over the tonsils,pharynx or larynx.
Biểu mô hoại tử bị nhúng trong fibrin và các tế bào hồng cầu và tế bào trắng đang rỉ ra, tạo thành một màng giả màu xám - thường gặp trên amidan, họng hoặc thanh quản.
The pharynx is part of the digestive system.
Họng là một phần của hệ tiêu hóa.
Food passes through the pharynx on its way to the stomach.
Thức ăn đi qua họng trên đường đến dạ dày.
The pharynx plays a role in both digestion and respiration.
Họng đóng vai trò trong cả tiêu hóa và hô hấp.
The pharynx connects the nasal and oral cavities to the esophagus.
Họng kết nối các khoang mũi và miệng với thực quản.
Infections in the pharynx can cause sore throat.
Nhiễm trùng ở họng có thể gây đau họng.
The pharynx is lined with mucous membranes to protect it from damage.
Họng được lót bằng các màng nhầy để bảo vệ nó khỏi bị hư hại.
Swallowing involves the coordinated movement of muscles in the pharynx.
Nuốt đòi hỏi sự phối hợp của các cơ trong họng.
The pharynx is also known as the throat.
Họng còn được gọi là cổ họng.
The pharynx serves as a passage for both food and air.
Họng đóng vai trò là đường dẫn cho cả thức ăn và không khí.
Cancer can develop in the tissues of the pharynx.
Ung thư có thể phát triển trong các mô của họng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay