ppi

[Mỹ]/ˈpiːˌpiːˈaɪ/
[Anh]/ˈpiːˌpiːˈaɪ/

Dịch

n. Chỉ số giá sản xuất; điểm ảnh trên inch; chỉ thị vị trí máy bay

Cụm từ & Cách kết hợp

ppi per inch

Vietnamese_translation

screen resolution in ppi

Vietnamese_translation

high ppi display

Vietnamese_translation

ppi for printing

Vietnamese_translation

dpi vs ppi

Vietnamese_translation

ppi of the image

Vietnamese_translation

increase ppi for sharpness

Vietnamese_translation

ppi and image quality

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the phone boasts a high ppi display for crisp visuals.

Điện thoại này có màn hình độ phân giải cao với hình ảnh sắc nét.

ppi is an important factor to consider when choosing a monitor.

PPi là yếu tố quan trọng cần xem xét khi chọn mua màn hình.

a higher ppi usually means sharper images and text.

Một giá trị PPI cao thường có nghĩa là hình ảnh và chữ rõ nét hơn.

the new tablet has a 300 ppi screen, which is excellent for reading.

Máy tính bảng mới có màn hình 300 PPI, rất lý tưởng cho việc đọc.

ppi can affect the overall viewing experience on a device.

PPi có thể ảnh hưởng đến trải nghiệm xem trên thiết bị.

understanding ppi helps you make informed decisions about displays.

Hiểu về PPI giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt hơn khi lựa chọn màn hình.

the difference in ppi between two monitors can be noticeable.

Sự chênh lệch PPI giữa hai màn hình có thể dễ dàng nhận thấy.

ppi is measured in pixels per inch.

PPi được đo bằng số pixel trên mỗi inch.

high ppi displays are becoming increasingly common in smartphones.

Các màn hình có độ phân giải cao (PPi cao) đang ngày càng phổ biến trên điện thoại thông minh.

ppi is a key specification to look for when buying a new screen.

PPi là thông số quan trọng cần lưu ý khi mua màn hình mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay