Palestinian people
người Palestine
Palestinian territory
vùng lãnh thổ Palestine
While the Palestinian president woos the UN, Hamas hobbles it.
Trong khi Tổng thống Palestine vỗ về Liên hợp quốc, Hamas lại cản trở nó.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveFew issues stir Palestinian emotions as fiercely as the fate of prisoners.
Có rất ít vấn đề kích động cảm xúc của người Palestine mạnh mẽ như số phận của những người bị tù.
Nguồn: The Economist (Summary)Scores languish in Palestinian jails; some have been tortured.
Nhiều người bị giam giữ trong các nhà tù của Palestine; một số người đã bị tra tấn.
Nguồn: The Economist (Summary)And she got a lot of backlash from Palestinian activists.
Và cô ấy đã phải chịu nhiều phản ứng dữ dội từ các nhà hoạt động Palestine.
Nguồn: NPR News August 2019 CollectionThey don't believe in a Palestinian state.
Họ không tin vào một nhà nước Palestine.
Nguồn: NPR News April 2019 CollectionPalestinian groups called the planned event a " provocation" .
Các nhóm Palestine gọi sự kiện dự kiến là "một sự khiêu khích".
Nguồn: VOA Special June 2021 CollectionIn early July, a Palestinian teenager was murdered.
Đầu tháng 7, một thiếu niên Palestine đã bị giết.
Nguồn: CNN Selected June 2015 CollectionThere, Israeli police shot an unarmed Palestinian man.
Ở đó, cảnh sát Israel đã bắn một người đàn ông Palestine không vũ trang.
Nguồn: NPR News June 2020 CompilationPalestinian President Mahmoud Abbas has condemned the attack.
Tổng thống Palestine Mahmoud Abbas đã lên án vụ tấn công.
Nguồn: CRI Online November 2014 CollectionBut the Palestinian leadership condemned the move as a betrayal of Jerusalem and the Palestinian cause.
Nhưng chính quyền Palestine đã lên án hành động đó là sự phản bội đối với Jerusalem và cuộc đấu tranh của người Palestine.
Nguồn: BBC Listening September 2020 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay