palestinian

[Mỹ]/ˌpælis'tiniən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Palestine
n. một người [cư trú] ở Palestine

Cụm từ & Cách kết hợp

Palestinian people

người Palestine

Palestinian territory

vùng lãnh thổ Palestine

Ví dụ thực tế

While the Palestinian president woos the UN, Hamas hobbles it.

Trong khi Tổng thống Palestine vỗ về Liên hợp quốc, Hamas lại cản trở nó.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Few issues stir Palestinian emotions as fiercely as the fate of prisoners.

Có rất ít vấn đề kích động cảm xúc của người Palestine mạnh mẽ như số phận của những người bị tù.

Nguồn: The Economist (Summary)

Scores languish in Palestinian jails; some have been tortured.

Nhiều người bị giam giữ trong các nhà tù của Palestine; một số người đã bị tra tấn.

Nguồn: The Economist (Summary)

And she got a lot of backlash from Palestinian activists.

Và cô ấy đã phải chịu nhiều phản ứng dữ dội từ các nhà hoạt động Palestine.

Nguồn: NPR News August 2019 Collection

They don't believe in a Palestinian state.

Họ không tin vào một nhà nước Palestine.

Nguồn: NPR News April 2019 Collection

Palestinian groups called the planned event a " provocation" .

Các nhóm Palestine gọi sự kiện dự kiến là "một sự khiêu khích".

Nguồn: VOA Special June 2021 Collection

In early July, a Palestinian teenager was murdered.

Đầu tháng 7, một thiếu niên Palestine đã bị giết.

Nguồn: CNN Selected June 2015 Collection

There, Israeli police shot an unarmed Palestinian man.

Ở đó, cảnh sát Israel đã bắn một người đàn ông Palestine không vũ trang.

Nguồn: NPR News June 2020 Compilation

Palestinian President Mahmoud Abbas has condemned the attack.

Tổng thống Palestine Mahmoud Abbas đã lên án vụ tấn công.

Nguồn: CRI Online November 2014 Collection

But the Palestinian leadership condemned the move as a betrayal of Jerusalem and the Palestinian cause.

Nhưng chính quyền Palestine đã lên án hành động đó là sự phản bội đối với Jerusalem và cuộc đấu tranh của người Palestine.

Nguồn: BBC Listening September 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay