porous

[Mỹ]/ˈpɔːrəs/
[Anh]/ˈpɔːrəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng bị thấm; có lỗ; thấm được

Cụm từ & Cách kết hợp

porous material

vật liệu xốp

highly porous

rất xốp

porous surface

bề mặt xốp

porous media

môi trường xốp

porous medium

vật liệu nền xốp

porous structure

cấu trúc xốp

porous ceramics

gốm xốp

porous body

thân xốp

porous membrane

màng xốp

porous brick

gạch xốp

porous layer

lớp xốp

porous concrete

bê tông xốp

porous rock

đá có lỗ

Câu ví dụ

The shell has to be slightly porous to enable oxygen to pass in.

Vỏ phải hơi xốp để cho phép oxy đi vào.

he ran through a porous home defence to score easily.

anh ta đã chạy xuyên qua một hàng phòng thủ tại nhà có nhiều lỗ để ghi bàn dễ dàng.

A convolution integral factor method is introduced to eliminate the checkboard pattern and porous material in the topology optimization.

Một phương pháp tích phân tích phân tử được giới thiệu để loại bỏ hình dạng bàn cờ và vật liệu xốp trong tối ưu hóa tô pô.

Porous ceramic materials on the base of strontium zirconate were developed with zirconium dioxide,baddeleyite powder,and granular polysterol.

Các vật liệu gốm có độ xốp dựa trên strontium zirconate đã được phát triển với zirconium dioxide, bột baddeleyite và polysterol dạng hạt.

Besides, immediately following the implantation of the cementless porous-coated hip endoprosthesis, no bonding exists between the femur and the prosthesis.

Ngoài ra, ngay sau khi cấy ghép implant hông có lớp phủ xốp không cement, không có liên kết nào giữa xương đùi và implant.

SEM showed the porous structure of the CTCP and the seeded BMSCs were well attached to the CTCP with cytoplasmic extensions and lamellipodia.

SEM cho thấy cấu trúc xốp của CTCP và các BMSCs được cấy có gắn tốt với CTCP với các phần mở rộng và màng chân tế bào chất.

A uniform magnetic field acts perpendicular to the porous surface which absorbs the micropolar fluids with a suction velocity varying with time.

Một từ trường đều tác dụng vuông góc với bề mặt xốp, hấp thụ các chất lỏng vi phân với vận tốc hút thay đổi theo thời gian.

Adsorbable gases can be separated by porous ceramic membranes under the capillary condensation mechanism of membrane separation, on which prior study was only limited to pure components.

Các chất khí có khả năng hấp phụ có thể được tách biệt bằng màng gốm có nhiều lỗ dưới cơ chế ngưng tụ mao dẫn của tách màng, vốn trước đây chỉ bị giới hạn ở các thành phần tinh khiết.

Objective To quantitatively measure the new bone conducted by porous block β-tricalcium phosphate(β-TCP) implanted in the defects of calvarium of rabbits.

Mục tiêu: Định lượng đo lường xương mới được dẫn truyền bởi khối xốp β-tricalcium phosphate (β-TCP) cấy ghép vào các khiếm khuyết của hộp sọ thỏ.

If you look over the element ratios we measured, you might conclude that our comet particles look more like chondritic porous IDPs than CI chondrite meteorites.

Nếu bạn xem xét các tỷ lệ thành phần mà chúng tôi đã đo, bạn có thể kết luận rằng các hạt của sao chổi của chúng ta giống với các IDP chondrite xốp hơn so với các thiên thạch chondrite CI.

3) Some people have reported seeing more semivolatile elements in a class of interplanetary dust particles (IDPs) called “chondritic porous” IDPs.

3) Một số người đã báo cáo rằng họ đã nhìn thấy nhiều hơn các nguyên tố bán di động trong một lớp các hạt bụi liên hành tinh (IDPs) được gọi là “IDPs xốp chondrite”.

As much as 40% of Hyperion could be porous, according to research led by Dr Peter Thomas of the Center for Radiophysics and Space Research at Cornell University published today in the journal Nature.

Đến 40% của Hyperion có thể có nhiều lỗ, theo nghiên cứu do Tiến sĩ Peter Thomas của Trung tâm Vật lý Bức xạ và Nghiên cứu Vũ trụ tại Đại học Cornell công bố hôm nay trên tạp chí Nature.

The structure of artificial bone was designed according to the long bone ofpeople, the outer was compact layer, the inner was porous spongiosa layer.

Cấu trúc của xương nhân tạo được thiết kế theo xương dài của người, lớp ngoài là lớp đặc, lớp trong là lớp xốp spongiosa.

RESULTS:SEM showed the porous structure of the CTCP and the seeded hPDLCs were well attached to the CTCP with cytoplasmic extensions and lamellipodia.

KẾT QUẢ: SEM cho thấy cấu trúc xốp của CTCP và các hPDLCs được cấy có gắn tốt với CTCP với các phần mở rộng và màng chân tế bào chất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay