precaution

[Mỹ]/prɪˈkɔːʃn/
[Anh]/prɪˈkɔːʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. biện pháp phòng ngừa
Word Forms
số nhiềuprecautions

Cụm từ & Cách kết hợp

take precautions

thận trọng

safety precautions

biện pháp phòng ngừa

take precautions against

thận trọng trước

precaution against

biện pháp phòng ngừa chống lại

safety precaution

biện pháp phòng ngừa

Câu ví dụ

Take precautions against fire!

Hãy cẩn thận phòng chống cháy!

Precaution was impossible in those dire circumstances.

Biện pháp phòng ngừa là không thể trong những hoàn cảnh nghiêm trọng đó.

safety precautions; safety rules.

biện pháp an toàn; quy tắc an toàn.

to take precautions against diseases

để phòng ngừa bệnh tật

the government had taken elaborate precautions to crush any resistance.

chính phủ đã thực hiện các biện pháp phòng ngừa kỹ lưỡng để nghiền nát bất kỳ sự chống đối nào.

he had taken the precaution of seeking legal advice.

anh ta đã cẩn thận tìm kiếm lời khuyên pháp lý.

we never took precautions .

chúng tôi chưa bao giờ cẩn thận.

I took the precaution of locking money in the safe.

Tôi đã cẩn thận khóa tiền trong tủ an toàn.

He took every precaution but still got a bad deal on that used car.

Anh ta đã thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa nhưng vẫn bị lừa mua một chiếc xe đã qua sử dụng với giá không tốt.

The polar explorers took every precaution to minimize the dangers of their trip.

Những người thám hiểm vùng cực đã thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa để giảm thiểu những nguy hiểm của chuyến đi của họ.

He took the precaution of locking his door when he went out.

Anh ấy đã cẩn thận khóa cửa khi anh ấy ra ngoài.

The instructor tried to drive home to us the need for safety precautions before diving.

Giảng viên cố gắng nhấn mạnh với chúng tôi sự cần thiết phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa an toàn trước khi lặn.

Our precautions ensured our safety.See Usage Note at assure

Các biện pháp phòng ngừa của chúng tôi đã đảm bảo sự an toàn của chúng tôi. Xem Lưu ý sử dụng tại đảm bảo

Flavonoid is often used to take precaution against and cure cancer, cardiovascular disease,antimicrobial ,antivirotic and enclorine disease.

Flavonoid thường được sử dụng để phòng ngừa và điều trị ung thư, bệnh tim mạch, kháng khuẩn, kháng virus và bệnh tuyến ức.

Inevitably there will remain some risk of incendive discharge and for this reason precautions are also necessary to avoid flammable atmospheres in the area where the blast cleaning is taking place.

Không thể tránh khỏi một số rủi ro về sự phun trào gây cháy và vì lý do này, các biện pháp phòng ngừa cũng cần thiết để tránh các môi trường dễ cháy trong khu vực đang thực hiện làm sạch bằng phun.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay