prince

[Mỹ]/prɪns/
[Anh]/prɪns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành viên nam của gia đình hoàng gia; một thành viên nam của gia đình quý tộc

Cụm từ & Cách kết hợp

crown prince

hoàng tử

prince charming

hoàng tử Charming

prince consort

nguyên tử công

princely

thân ái

prince of darkness

hoàng tử bóng tối

prince of peace

hoàng tử hòa bình

prince charles

charls

prince of wales

hoàng tử xứ Wales

happy prince

hoàng tử hạnh phúc

prince albert

prince albert

merchant prince

hoàng tử thương nhân

prince george

prince george

Câu ví dụ

a prince of the race of Solomon.

một hoàng tử thuộc dòng dõi của Solomon.

the definitive biography of Prince Charles.

tác phẩm tiểu sử toàn diện về Hoàng tử Charles.

be he prince or mere mister

Dù là hoàng tử hay chỉ là một người bình thường.

The prince was captured by some renegades.

Nhà hoàng tử bị bắt bởi một số kẻ phản bội.

a Prince of Wales check suit.

một bộ suit kẻ sọc của Hoàng tử xứ Wales.

the quarrel, partly by the interference of the Crown Prince, was arranged.

cuộc tranh chấp, phần lớn do sự can thiệp của Hoàng tử, đã được sắp xếp.

behold your lord and prince!.

nhìn thấy lãnh chúa và hoàng tử của các bạn!.

arctic char is a prince among fishes.

cá hồi Bắc Cực là một hoàng tử trong số các loài cá.

the Prince and his attendants

Hoàng tử và những người hầu hạ của ông.

The prince was ravished by Cinderella's beauty.

Hoàng tử bị quyến rũ bởi vẻ đẹp của Cinderella.

the Prince of Wales; the moon.

Hoàng tử xứ Wales; mặt trăng.

He was created Prince of Wales.

Anh ta được phong làm Hoàng tử xứ Wales.

Prince Edward is the Queen's youngest son.

Hoàng tử Edward là con trai út của Nữ hoàng.

The prince fell in love with a fair young maiden.

Hoàng tử đã yêu một cô gái trẻ xinh đẹp.

The young prince pretended to the throne.

Hoàng tử trẻ tuổi giả vờ với ngai vàng.

Prince Charles was invested with Prince of Wales in 1969.

Năm 1969, Hoàng tử Charles được phong làm Hoàng tử xứ Wales.

Speculation was rife as to whom the prince might marry.

Có rất nhiều đồn đoán về việc hoàng tử có thể kết hôn với ai.

the prince is widely regarded as the father of the nation.

hoàng tử được coi rộng rãi là cha của quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay