rna

[Mỹ]/ˌa:r en 'ei/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Axit Ribonucleic

Cụm từ & Cách kết hợp

messenger rna

messenger rna

transfer rna

transfer RNA

ribosomal rna

rRNA ribosomal

rna polymerase

polymerase ARN

antisense rna

antisense RNA

Câu ví dụ

RNA is essential for protein synthesis.

RNA rất cần thiết cho sự tổng hợp protein.

Scientists are studying the role of RNA in gene expression.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu vai trò của RNA trong biểu hiện gen.

RNA viruses can cause various diseases in humans.

Các virus RNA có thể gây ra nhiều bệnh khác nhau ở người.

The RNA sequence determines the genetic information of an organism.

Trình tự RNA xác định thông tin di truyền của một sinh vật.

RNA molecules can fold into complex structures.

Các phân tử RNA có thể gấp thành các cấu trúc phức tạp.

RNA interference is a powerful tool in genetic research.

RNA interference là một công cụ mạnh mẽ trong nghiên cứu di truyền.

The virus replicates by using the host cell's RNA machinery.

Virus nhân lên bằng cách sử dụng bộ máy RNA của tế bào chủ.

RNA vaccines have shown promise in fighting infectious diseases.

Vắc-xin RNA đã cho thấy tiềm năng trong việc chống lại các bệnh truyền nhiễm.

The lab is analyzing the RNA samples from the patients.

Phòng thí nghiệm đang phân tích các mẫu RNA từ bệnh nhân.

RNA sequencing technology has revolutionized genetic research.

Công nghệ giải trình tự RNA đã cách mạng hóa nghiên cứu di truyền.

Ví dụ thực tế

Dr Bernards, however, thinks he can, by using molecules called short hairpin RNAs.

Tuy nhiên, Tiến sĩ Bernards nghĩ rằng ông có thể, bằng cách sử dụng các phân tử gọi là RNA mồi ngắn.

Nguồn: The Economist - Technology

The explanation of DNA conversion into RNA and finally RNA into proteins is called central dogma.

Giải thích về sự chuyển đổi DNA thành RNA và cuối cùng RNA thành protein được gọi là định lý trung tâm.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

Those amphiphiles then form bubbles of their own around particles including the virus's RNA and proteins.

Những phân tử lưỡng cư này sau đó tạo ra các bong bóng xung quanh các hạt bao gồm RNA và protein của virus.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Killing the DNA, RNA and not letting them reproduce.

Tiêu diệt DNA, RNA và không cho chúng sinh sản.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 Compilation

Nucleotides are the building blocks of DNA and RNA.

Nucleotide là những thành phần cấu tạo của DNA và RNA.

Nguồn: Scishow Selected Series

It's looking for the actual antigen, the actual RNA of the virus.

Nó đang tìm kiếm kháng nguyên thực tế, RNA thực tế của virus.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

We will fund new approaches to vaccine development, including RNA and DNA vaccines.

Chúng tôi sẽ tài trợ cho các phương pháp tiếp cận mới để phát triển vắc-xin, bao gồm cả vắc-xin RNA và DNA.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

RNA molecules are single-stranded copies of the double-helical DNA genes in the cell nucleus.

Các phân tử RNA là các bản sao đơn sợi của các gen DNA xoắn kép trong nhân tế bào.

Nguồn: The Economist - Technology

The course also addresses some physical chemical issues of molecular biology like RNA folding.

Khóa học cũng đề cập đến một số vấn đề vật lý hóa học của sinh học phân tử như sự gấp nếp của RNA.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

We started working on RNA to try and understand why it was so inflammatory.

Chúng tôi bắt đầu làm việc với RNA để cố gắng hiểu tại sao nó lại gây viêm nhiễm như vậy.

Nguồn: 2023 Nobel Prize Winner Interview Transcript

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay