sabbatarian

[Mỹ]/ˌsæbəˈtɛəriən/
[Anh]/ˌsæbəˈtɛriən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người quan sát ngày Sabbath (Thứ Bảy) hoặc giữ nghiêm ngặt Chủ Nhật là một ngày nghỉ
adj. liên quan đến việc quan sát ngày Sabbath

Cụm từ & Cách kết hợp

sabbatarian beliefs

niềm tin của người theo chủ nghĩa thứ Bảy

sabbatarian practices

thực hành của người theo chủ nghĩa thứ Bảy

sabbatarian community

cộng đồng của người theo chủ nghĩa thứ Bảy

sabbatarian observance

việc tuân thủ của người theo chủ nghĩa thứ Bảy

sabbatarian lifestyle

phong cách sống của người theo chủ nghĩa thứ Bảy

sabbatarian values

giá trị của người theo chủ nghĩa thứ Bảy

sabbatarian traditions

truyền thống của người theo chủ nghĩa thứ Bảy

sabbatarian ethics

đạo đức của người theo chủ nghĩa thứ Bảy

sabbatarian gatherings

các buổi tụ họp của người theo chủ nghĩa thứ Bảy

sabbatarian principles

các nguyên tắc của người theo chủ nghĩa thứ Bảy

Câu ví dụ

as a sabbatarian, i avoid work on sundays.

Với tư cách là người theo đạo Sabbath, tôi tránh làm việc vào ngày Chủ nhật.

many sabbatarians find peace in their weekly rituals.

Nhiều người theo đạo Sabbath tìm thấy sự bình yên trong các nghi lễ hàng tuần của họ.

being a sabbatarian means prioritizing rest and reflection.

Việc trở thành người theo đạo Sabbath có nghĩa là ưu tiên nghỉ ngơi và suy ngẫm.

sabbatarians often gather for worship on the sabbath.

Những người theo đạo Sabbath thường tụ họp để thờ phượng vào ngày Sabbath.

some sabbatarians observe strict dietary laws.

Một số người theo đạo Sabbath tuân thủ các quy tắc ăn uống nghiêm ngặt.

the sabbatarian community values family time on weekends.

Cộng đồng Sabbath đánh giá cao thời gian dành cho gia đình vào cuối tuần.

he identifies as a sabbatarian and follows traditional customs.

Anh ấy tự nhận mình là người theo đạo Sabbath và tuân theo các phong tục truyền thống.

sabbatarians often limit their activities to spiritual pursuits.

Những người theo đạo Sabbath thường giới hạn các hoạt động của họ chỉ trong các hoạt động tâm linh.

her sabbatarian beliefs influence her lifestyle choices.

Những niềm tin Sabbath của cô ấy ảnh hưởng đến những lựa chọn lối sống của cô ấy.

many sabbatarians advocate for a slower pace of life.

Nhiều người theo đạo Sabbath ủng hộ một nhịp sống chậm hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay