saturday

[Mỹ]/ˈsætədi/
[Anh]/ˈsætədi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thứ Bảy

Cụm từ & Cách kết hợp

Saturday morning

Buổi sáng thứ Bảy

Saturday night

Buổi tối thứ Bảy

last saturday

thứ bảy vừa qua

saturday night special

Chương trình đặc biệt vào đêm thứ Bảy

Câu ví dụ

I usually go shopping on Saturday.

Tôi thường đi mua sắm vào thứ Bảy.

Saturday is my favorite day of the week.

Thứ Bảy là ngày yêu thích nhất trong tuần của tôi.

Let's have a picnic in the park this Saturday.

Hãy cùng đi dã ngoại trong công viên vào thứ Bảy này.

I like to sleep in on Saturdays.

Tôi thích ngủ dậy muộn vào thứ Bảy.

Saturday mornings are perfect for a leisurely breakfast.

Buổi sáng thứ Bảy thật hoàn hảo cho bữa sáng thong thả.

We're going to a concert on Saturday night.

Chúng tôi sẽ đi xem hòa nhạc vào đêm thứ Bảy.

Saturday afternoons are great for catching up with friends.

Buổi chiều thứ Bảy rất tuyệt vời để gặp gỡ bạn bè.

I have a yoga class every Saturday.

Tôi có lớp học yoga mỗi thứ Bảy.

Let's go for a hike this Saturday.

Hãy cùng đi bộ đường dài vào thứ Bảy này.

Saturday evenings are perfect for watching movies at home.

Buổi tối thứ Bảy thật hoàn hảo để xem phim ở nhà.

Ví dụ thực tế

Dear, shall we eat out this Saturday?

Thôi, chúng ta đi ăn ngoài vào thứ Bảy này nhé?

Nguồn: Past years' high school entrance exam listening comprehension questions.

Finally, one Saturday I saw my opening.

Cuối cùng, một vào thứ Bảy tôi đã thấy cơ hội của mình.

Nguồn: Heart in a Flutter

I plan to see him this Saturday.

Tôi dự định gặp anh ấy vào thứ Bảy này.

Nguồn: Past National College Entrance Examination Listening Test Questions

This year that happens to be this Saturday.

Năm nay thì đó là vào thứ Bảy này.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

Do you have any plans this Saturday?

Bạn có kế hoạch gì vào thứ Bảy này không?

Nguồn: Discussing American culture.

Hi, Lisa! Are you free this Saturday?

Chào Lisa! Bạn có rảnh vào thứ Bảy này không?

Nguồn: Lai Shih-Hsiung's Beginner American English (Volume 2)

They were born ten minutes apart Saturday.

Họ sinh ra cách nhau mười phút vào thứ Bảy.

Nguồn: AP Listening Collection June 2013

I've invited some people to dinner Saturday.

Tôi đã mời một số người đến ăn tối vào thứ Bảy.

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 2)

A.They are going to a museum this Saturday.

A.Họ sẽ đi bảo tàng vào thứ Bảy này.

Nguồn: TOEIC Listening Practice Test Bank

Others include Small Business Saturday and Cyber Monday.

Những cái khác bao gồm Small Business Saturday và Cyber Monday.

Nguồn: CNN Selected November 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay