scientist

[Mỹ]/'saɪəntɪst/
[Anh]/'saɪəntɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuyên gia tham gia vào nghiên cứu khoa học.

Cụm từ & Cách kết hợp

computer scientist

nhà khoa học máy tính

social scientist

nhà khoa học xã hội

rocket scientist

nhà khoa học tên lửa

political scientist

nhà khoa học chính trị

medical scientist

nhà khoa học y tế

Câu ví dụ

A scientist must be objective.

Một nhà khoa học phải khách quan.

a company of scientists;

một nhóm các nhà khoa học;

the foremost research scientist of the day.

nhà khoa học nghiên cứu hàng đầu của thời đại.

A scientist is usually a methodical person.

Một nhà khoa học thường là một người có phương pháp.

an aristocracy of scientists

một tầng lớp quý tộc các nhà khoa học

scientists rarely bother with such niceties.

Các nhà khoa học hiếm khi bận tâm đến những chi tiết như vậy.

the scientists are forwarding the development of biotechnology.

các nhà khoa học đang thúc đẩy sự phát triển của công nghệ sinh học.

John was a scientist by training and inclination.

John là một nhà khoa học về đào tạo và sở thích.

Scientists study the composition of the soil.

Các nhà khoa học nghiên cứu thành phần của đất.

Some scientists attribute intelligence to ants.

Một số nhà khoa học cho rằng sự thông minh thuộc về kiến.

Scientists speculate on the origin of the universe.

Các nhà khoa học suy đoán về nguồn gốc của vũ trụ.

A scientist must produce evidence in support of a theory.

Một nhà khoa học phải đưa ra bằng chứng để chứng minh một giả thuyết.

The scientists will go on an expedition to the South Pole.

Các nhà khoa học sẽ tham gia một cuộc thám hiểm đến Nam Cực.

A scientist must be precise in making tests.

Một nhà khoa học phải chính xác khi thực hiện các thử nghiệm.

a scientist trained in radiological technology.

một nhà khoa học được đào tạo về công nghệ nhi khoa.

be unversed in the jargon of the social scientist

không quen thuộc với biệt ngữ của các nhà khoa học xã hội.

scientists are clamouring for a ban on all chlorine substances.

các nhà khoa học đang kêu gọi cấm tất cả các chất chứa clo.

the major contribution of social scientists to the understanding of political life.

đóng góp quan trọng của các nhà khoa học xã hội đối với sự hiểu biết về đời sống chính trị.

scientists observed the process at first hand.

các nhà khoa học đã quan sát quá trình trực tiếp.

Ví dụ thực tế

He is one of the foremost atom scientists in China.

Ông là một trong những nhà khoa học vật lý hạt nhân hàng đầu của Trung Quốc.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Late last week, an Iranian nuclear scientist was assassinated.

Cuối tuần trước, một nhà khoa học hạt nhân Iran đã bị ám sát.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

Scientists named Antarctic icebergs based on what?

Các nhà khoa học đã đặt tên cho các núi băng trôi ở Nam Cực dựa trên cái gì?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Would you like to be a scientist?

Bạn có muốn trở thành một nhà khoa học không?

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

But you cannot ignore the scientists or the science.

Nhưng bạn không thể bỏ qua các nhà khoa học hoặc khoa học.

Nguồn: United Nations Youth Speech

Shelley never characterized her protagonist as crazy, or even a scientist.

Shelley chưa bao giờ mô tả nhân vật chính của cô ấy là điên rồ, hoặc thậm chí là một nhà khoa học.

Nguồn: Vox opinion

Rene Huel is a scientist at the lab.

Rene Huel là một nhà khoa học tại phòng thí nghiệm.

Nguồn: VOA Special November 2017 Collection

D) It might prevent medical scientists reaching consensus.

D) Nó có thể ngăn cản các nhà khoa học y tế đạt được sự đồng thuận.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Jeremy Farra is chief scientist for the WHO.

Jeremy Farra là nhà khoa học trưởng của WHO.

Nguồn: VOA Special English Health

Vipin Narang is a political scientist at MIT.

Vipin Narang là một nhà khoa học chính trị tại MIT.

Nguồn: NPR News March 2019 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay