sequencing technology
công nghệ giải trình tự
DNA sequencing
Trình tự DNA
RNA sequencing
xâm lược trình tự RNA
time sequencing
giải trình tự thời gian
I mainly responsible for sequencing and HEAPSORT Hill.
Tôi chủ yếu chịu trách nhiệm về việc sắp xếp trình tự và thuật toán HEAPSORT Hill.
Embryo nidation is a complex and sequencing physiological processes.
Quá trình làm tổ của phôi là một quá trình sinh lý phức tạp và có trình tự.
Abstract: Embryo nidation is a complex and sequencing physiological processes.
Tóm tắt: Quá trình làm tổ của phôi là một quá trình sinh lý phức tạp và có trình tự.
The sequencing of the PCR product was determined by using dideoxy-mediated chain-termination method.
Trình tự của sản phẩm PCR được xác định bằng phương pháp kết thúc chuỗi trung gian dideoxy.
(2) The compactness of seed sequencing is the key to breed high combining ability inbred line maile;
(2) Độ chặt của trình tự hạt giống là yếu tố quan trọng để lai tạo dòng inbred có khả năng kết hợp cao maile;
The effect of excess sludge reduction by uncoupler of 2,4-dechlorophenol(DCP) was studied using Sequencing Batch Reactor.
Nghiên cứu tác động của việc giảm lượng cặn bùn thừa bằng chất phân ly của 2,4-dechlorophenol (DCP) bằng cách sử dụng Hệ thống lò phản ứng theo mẻ tuần tự.
My colleagues and I described a sequencing-by-ligation system that used polony bead amplification of the template DNA and a common digital microscope to read fluorescent signals.
Các đồng nghiệp của tôi và tôi đã mô tả một hệ thống giải trình tự bằng liên kết sử dụng khuếch đại hạt polony của DNA khuôn và một kính hiển vi kỹ thuật số thông thường để đọc các tín hiệu huỳnh quang.
This paper gives a vertex sequencing algorithm about complete oriented multigraph. Based on this algorithm, a useful optimum statistical pattern for documents selecting is described.
Bài báo này đưa ra một thuật toán sắp xếp đỉnh về đa đồ định hướng hoàn chỉnh. Dựa trên thuật toán này, một mô hình thống kê tối ưu hữu ích để lựa chọn tài liệu được mô tả.
It's the sequencing and it's the scope.
Đây là trình tự và đây là phạm vi.
Nguồn: CCTV ObservationsDiagnosis is achieved through enzyme assays and DNA sequencing.
Việc chẩn đoán được thực hiện thông qua các xét nghiệm enzyme và giải trình tự DNA.
Nguồn: Osmosis - GeneticsHood is also one of the inventors of automated DNA sequencing.
Hood cũng là một trong những nhà phát minh ra giải trình tự DNA tự động.
Nguồn: VOA Special July 2020 CollectionThe cost of full genetic sequencing continues to fall.
Chi phí giải trình tự di truyền toàn bộ tiếp tục giảm.
Nguồn: The Economist - TechnologyBefore she came here we could not do the sequencing.
Trước khi cô ấy đến đây, chúng tôi không thể thực hiện giải trình tự.
Nguồn: The Era Model of Bill GatesThe fundamental technology that allows all of these advances for biotechnology and conservation is genome sequencing.
Công nghệ cơ bản cho phép tất cả những tiến bộ này cho công nghệ sinh học và bảo tồn là giải trình tự bộ gen.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollBut existing sequencing technologies produce incomplete results.
Nhưng các công nghệ giải trình tự hiện có tạo ra kết quả không đầy đủ.
Nguồn: The Economist - TechnologyAnd the evidence we have from the sequencing.
Và bằng chứng mà chúng tôi có từ việc giải trình tự.
Nguồn: CCTV ObservationsTheir whole thing was about form and sequencing too.
Toàn bộ vấn đề của họ cũng là về hình thức và trình tự.
Nguồn: Vox opinionThe consortium's " better safe than sorry" approach contrasted starkly with Celera's strategy called whole genome shotgun sequencing.
Cách tiếp cận "thà cẩn thận còn hơn hối hận" của tập đoàn tương phản rõ rệt với chiến lược của Celera có tên là giải trình tự bộ gen bằng súng.
Nguồn: TED-Ed (video version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay