strait

[Mỹ]/streɪt/
[Anh]/streɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hẹp; rắc rối
n. một lối đi hẹp giữa hai biển; một tình huống khó khăn hoặc tiến thoái lưỡng nan

Cụm từ & Cách kết hợp

narrow strait

eo biển hẹp

international strait

eo biển quốc tế

important strait

eo biển quan trọng

taiwan strait

eo biển Đài Loan

bering strait

Eo biển Bering

cook strait

nấu thẳng

torres strait

eo biển Torres

Câu ví dụ

to be in dire straits

để rơi vào tình trạng nguy cấp

to navigate through the narrow strait

điều hướng qua eo biển hẹp

to be in financial straits

để rơi vào tình trạng tài chính khó khăn

to pass through the Bering Strait

đi qua eo biển Bering

to be caught in a political strait

bị mắc kẹt trong tình thế chính trị khó khăn

to sail through the Taiwan Strait

đi thuyền qua eo biển Đài Loan

to face a diplomatic strait

đối mặt với tình thế ngoại giao khó khăn

to cross the Strait of Gibraltar

vượt qua eo biển Gibraltar

to find oneself in a legal strait

để tự mình rơi vào tình thế pháp lý khó khăn

Ví dụ thực tế

Strauss's initial plans to span the strait used a cantilever bridge.

Kế hoạch ban đầu của Strauss nhằm xây dựng cây cầu treo trên eo biển sử dụng thiết kế cầu dầm.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

It's the third bridge in Istanbul to span the Bosporus strait.

Đây là cây cầu thứ ba ở Istanbul bắc qua eo biển Bosphorus.

Nguồn: BBC Listening August 2016 Collection

And the Florida straits are very, very warm.

Và các eo biển Florida rất, rất ấm.

Nguồn: CNN Listening Collection November 2012

And to get to it, they'll have to cross this, the Arnoy strait.

Và để đến đó, họ sẽ phải vượt qua eo biển Arnoy.

Nguồn: Human Planet

Now, a United States carrier strike group has been deployed the strait.

Bây giờ, một nhóm tác chiến tàu sân bay của Hoa Kỳ đã được triển khai đến eo biển.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

Nyad is hoping to become the first person to swim the strait without shark cage.

Nyad hy vọng sẽ trở thành người đầu tiên bơi qua eo biển mà không cần lồng bảo vệ cá mập.

Nguồn: NPR News September 2013 Compilation

712. The traitor in strait straightforwardly told me the traits of the bait.

712. Kẻ phản bội ở eo biển đã thẳng thắn nói với tôi về đặc điểm của mồi nhử.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

The trip aims to promote the peaceful development of cross-Strait relations.

Chuyến đi nhằm thúc đẩy sự phát triển hòa bình của quan hệ xuyên eo.

Nguồn: CCTV Observations

" Nature was in dire straits and it is still in dire straits, " said Mark Wright.

"- Thiên nhiên đang ở trong tình trạng nguy ngô và vẫn còn nguy ngô," Mark Wright nói.

Nguồn: VOA Slow English Technology

The detective was therefore in a sore strait.

Vì vậy, thám tử cũng lâm vào tình cảnh khó khăn.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay