syrian

[Mỹ]/'si:riən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Syria; của ngôn ngữ Syria
n. một người từ Syria; ngôn ngữ Syria

Cụm từ & Cách kết hợp

Syrian refugee crisis

Cuộc khủng hoảng người tị nạn Syria

Syrian civil war

Cuộc nội chiến Syria

Syrian government forces

Lực lượng chính phủ Syria

Syrian opposition fighters

Các chiến binh đối lập Syria

Câu ví dụ

Syrian refugees are seeking asylum in neighboring countries.

Người tị nạn Syria đang tìm kiếm sự bảo vệ tại các nước láng giềng.

The Syrian conflict has been ongoing for many years now.

Xung đột Syria đã diễn ra trong nhiều năm qua.

The Syrian government has been accused of human rights violations.

Chính phủ Syria đã bị cáo buộc vi phạm nhân quyền.

Many Syrian children have been affected by the war.

Nhiều trẻ em Syria đã bị ảnh hưởng bởi cuộc chiến.

Syrian cuisine is known for its delicious flavors and spices.

Ẩm thực Syria nổi tiếng với những hương vị và gia vị thơm ngon.

Syrian culture is rich in history and traditions.

Văn hóa Syria giàu lịch sử và truyền thống.

The Syrian economy has suffered greatly due to the conflict.

Nền kinh tế Syria đã phải chịu nhiều ảnh hưởng tiêu cực do cuộc xung đột.

Syrian architecture is a blend of various influences.

Kiến trúc Syria là sự pha trộn của nhiều ảnh hưởng khác nhau.

Syrian artists are gaining recognition on the international stage.

Các nghệ sĩ Syria đang được công nhận trên trường quốc tế.

The Syrian crisis has led to a humanitarian catastrophe.

Cuộc khủng hoảng Syria đã dẫn đến một thảm họa nhân đạo.

Ví dụ thực tế

Yeah, but by Syrian standards. It's not. It's 50 Syrian pounds.

Vâng, nhưng theo tiêu chuẩn của Syria thì không phải vậy. Nó là 50 đồng Syria.

Nguồn: American English dialogue

Since the Syrian conflict began, a million Syrian babies have been born in exile.

Kể từ khi cuộc xung đột ở Syria bắt đầu, một triệu trẻ sơ sinh Syria đã ra đời sống lưu vong.

Nguồn: BBC Listening December 2018 Collection

Syrian forces used the lethal nerve agent sarin.

Các lực lượng Syria đã sử dụng chất độc thần kinh sarin gây chết người.

Nguồn: NPR News April 2013 Collection

Syrian rebels now say they are recruiting fighters in Jordan's Zaatari camp for Syrian refugees.

Các chiến binh Syria hiện cho biết họ đang tuyển quân tại trại Zaatari của Jordan dành cho người tị nạn Syria.

Nguồn: NPR News November 2013 Collection

You have the Syrian war next door. You have about a million-and-a-half Syrian refugees.

Bạn có cuộc chiến tranh ở Syria ngay bên cạnh. Bạn có khoảng một triệu rưỡi người tị nạn Syria.

Nguồn: NPR News August 2015 Compilation

France, he says, is arming and training Syrian rebels.

Pháp, ông ta nói, đang trang bị và huấn luyện các chiến binh Syria.

Nguồn: NPR News October 2014 Compilation

They say Syrian authorities have been cooperative.

Họ nói rằng các nhà chức trách Syria đã hợp tác.

Nguồn: CNN Listening Compilation October 2013

Syrian activists say 10 fighters were killed.

Các nhà hoạt động Syria cho biết 10 chiến binh đã bị giết.

Nguồn: BBC Listening November 2020 Collection

Local reports describe the Syrian army fleeing Palmyra.

Các báo cáo địa phương mô tả quân đội Syria đã tháo chạy khỏi Palmyra.

Nguồn: CNN Selected June 2015 Collection

It's called the Multifaith Alliance for Syrian Refugees.

Nó được gọi là Liên minh Đa tín ngưỡng vì Người tị nạn Syria.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay