tajik

[Mỹ]/'ta:dʒik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tiếng Tajik
n. Nhóm dân tộc Tajik
n. Người Tajik

Cụm từ & Cách kết hợp

Tajikistan

tadjikistan

Ví dụ thực tế

Tajik authorities have repeatedly said they will not interfere in internal Afghan matters.

Các nhà chức trách Tajikistan đã nhiều lần tuyên bố rằng họ sẽ không can thiệp vào các vấn đề nội bộ của Afghanistan.

Nguồn: VOA Daily Standard July 2021 Collection

The 14th SCO summit is slated for Thursday and Friday in the Tajik capital.

Diễn đàn SCO lần thứ 14 dự kiến diễn ra vào thứ Năm và thứ Sáu tại thủ đô Tajikistan.

Nguồn: CRI Online September 2014 Collection

But the Tajik authorities say the country is still virus-free. Rehan Dimitri reports.

Tuy nhiên, các nhà chức trách Tajikistan cho biết đất nước vẫn không có virus. Theo báo cáo của Rehan Dimitri.

Nguồn: BBC Listening Collection March 2020

He is attending at the invitation of Tajik President Emomali Rahmon, who will chair the meeting.

Ông có mặt theo lời mời của Tổng thống Tajikistan Emomali Rahmon, người sẽ chủ trì cuộc họp.

Nguồn: CRI Online September 2021 Collection

Fighting also erupted between troops guarding the border between Kyrgyzstan and Tajikistan, killing two Tajik guards.

Các cuộc giao tranh cũng bùng phát giữa các quân đội bảo vệ biên giới giữa Kyrgyzstan và Tajikistan, khiến hai người lính canh Tajikistan thiệt mạng.

Nguồn: The Economist - Weekly News Highlights

The Tajik president says the initiative plays a constructive role in promoting regional and world development.

Tổng thống Tajikistan cho biết sáng kiến ​​đóng vai trò xây dựng trong việc thúc đẩy phát triển khu vực và thế giới.

Nguồn: CRI Online May 2019 Collection

This can explain why pairs of closely related languages-Tajik and Persian, Icelandic and Swedish, Frisian and English-differ in grammatical complexity.

Điều này có thể giải thích tại sao các cặp ngôn ngữ có liên quan chặt chẽ với nhau - tiếng Tajik và tiếng Ba Tư, tiếng Iceland và tiếng Thụy Điển, tiếng Frisian và tiếng Anh - khác nhau về độ phức tạp ngữ pháp.

Nguồn: The Economist (Summary)

Which is why I'm wearing Tajik clothes on the border of Tajikistan, where I was living.

Đây là lý do tại sao tôi mặc quần áo Tajik ở biên giới Tajikistan, nơi tôi từng sống.

Nguồn: TED Talks (Video Version) June 2022 Compilation

And, even though say the Cyrillic alphabet, which is used for Russian and Ukrainian, Tajik other languages, is not that different from our, Latin alphabet.

Và, ngay cả khi nói về bảng chữ cái Cyrillic, được sử dụng cho tiếng Nga và tiếng Ukraina, các ngôn ngữ khác của Tajikistan, thì không quá khác so với bảng chữ cái Latinh của chúng ta.

Nguồn: Kaufman's language learning rules

The gunmen are reported to be Tajik nationals who had been recruited to fight in Ukraine and had got into a row over religion.

Các tay súng được cho là những người Tajikistan đã được tuyển mộ để chiến đấu ở Ukraine và đã xảy ra tranh chấp về tôn giáo.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay