tanzania

[Mỹ]/ˌtænzə'niə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tanzania (một quốc gia ở Đông Phi).

Câu ví dụ

Tanzania is known for its stunning wildlife and beautiful landscapes.

Tanzania nổi tiếng với hệ động vật hoang dã tuyệt đẹp và cảnh quan xinh đẹp.

Many tourists visit Tanzania to go on safari.

Nhiều khách du lịch đến thăm Tanzania để đi safari.

Mount Kilimanjaro is located in Tanzania.

Ngọn núi Kilimanjaro nằm ở Tanzania.

The Serengeti National Park is a famous attraction in Tanzania.

Vườn quốc gia Serengeti là một điểm thu hút nổi tiếng ở Tanzania.

Zanzibar is a popular island destination off the coast of Tanzania.

Zanzibar là một điểm đến đảo phổ biến ngoài khơi Tanzania.

Tanzania has a diverse culture with over 120 different ethnic groups.

Tanzania có một nền văn hóa đa dạng với hơn 120 nhóm dân tộc khác nhau.

Swahili is the official language of Tanzania.

Swahili là ngôn ngữ chính thức của Tanzania.

Tanzania is one of the largest countries in East Africa.

Tanzania là một trong những quốc gia lớn nhất ở Đông Phi.

The economy of Tanzania relies heavily on agriculture.

Nền kinh tế của Tanzania phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.

Tanzania gained independence from British colonial rule in 1961.

Tanzania giành được độc lập khỏi chế độ thuộc địa của Anh vào năm 1961.

Ví dụ thực tế

Tanzania's president Samia Hassan said there would be help with the rescue efforts.

Tổng thống Samia Hassan của Tanzania cho biết sẽ có sự hỗ trợ trong các nỗ lực cứu hộ.

Nguồn: BBC Listening of the Month

China and Tanzania enjoy a traditional friendship.

Trung Quốc và Tanzania có một tình bạn truyền thống.

Nguồn: CRI Online October 2022 Collection

These include Kenya, Mozambique and Tanzania.

Những quốc gia này bao gồm Kenya, Mozambique và Tanzania.

Nguồn: VOA Standard July 2015 Collection

It is not only in many places of Tanzania.

Nó không chỉ ở nhiều nơi của Tanzania.

Nguồn: Global Slow English

Tanzania's former President Benjamin Mkapa welcomed the move.

Cựu Tổng thống Benjamin Mkapa của Tanzania đã hoan nghênh động thái này.

Nguồn: CRI Online February 2017 Collection

Tanzania and Senegal are performing relatively well at the moment.

Tanzania và Senegal đang hoạt động tương đối tốt vào thời điểm này.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2016 Collection

Tanzania says its outbreak of the Marburg Virus is over.

Tanzania cho biết đợt bùng phát virus Marburg của nước này đã kết thúc.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

Morning in Tanzania. The sun rises over the Ngorongoro Crater.

Buổi sáng ở Tanzania. Mặt trời mọc trên miệng núi lửa Ngorongoro.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2022 Compilation

This is Tanzania in eastern Africa, the cradle of humankind.

Đây là Tanzania ở Đông Phi, cái nôi của nhân loại.

Nguồn: The wonders of the universe.

Chipsi mayai is one of Tanzania's most popular street foods.

Chipsi mayai là một trong những món ăn đường phố phổ biến nhất của Tanzania.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay