theseus

[Mỹ]/'θi:sju:s/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Theseus (anh hùng của Attica trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ & Cách kết hợp

ship of Theseus

tàu Thésê

Câu ví dụ

Theseus defeated the Minotaur in the Labyrinth.

Theseus đã đánh bại Minotaur trong mê cung.

The story of Theseus and the Minotaur is a famous Greek myth.

Câu chuyện về Theseus và Minotaur là một truyền thuyết Hy Lạp nổi tiếng.

Theseus was known for his bravery and cunning.

Theseus nổi tiếng với sự dũng cảm và xảo quyệt của mình.

Many scholars study the legend of Theseus.

Nhiều học giả nghiên cứu về truyền thuyết của Theseus.

Theseus is often depicted with a sword and shield.

Theseus thường được miêu tả với một thanh kiếm và một chiếc khiên.

The adventures of Theseus are well-documented in ancient texts.

Những cuộc phiêu lưu của Theseus được ghi lại đầy đủ trong các văn bản cổ đại.

Theseus was the son of King Aegeus of Athens.

Theseus là con trai của Vua Aegeus của Athens.

The hero Theseus is celebrated for his heroic deeds.

Người hùng Theseus được ca ngợi vì những hành động anh hùng của mình.

Theseus is a popular figure in Greek mythology.

Theseus là một nhân vật nổi tiếng trong thần thoại Hy Lạp.

The legend of Theseus continues to captivate audiences worldwide.

Truyền thuyết về Theseus tiếp tục thu hút khán giả trên toàn thế giới.

Ví dụ thực tế

Is it King Theseus and his philosophical authority?

Vậy có phải là Vua Theseus và thẩm quyền triết học của ông ấy không?

Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Audio Version)

Phaedra is married to the great hero Theseus.

Phaedra kết hôn với người hùng vĩ đại Theseus.

Nguồn: Crash Course in Drama

But before going in, Theseus unraveled a ball of yarn.

Nhưng trước khi đi vào, Theseus đã vén một cuộn len.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

As the story goes, Theseus volunteered to go into the Minotaur’s labyrinth.

Theo như câu chuyện kể lại, Theseus đã tình nguyện đi vào mê cung của Minotaur.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Theseus banishes Hippolytus and curses him.

Theseus trục xuất Hippolytus và nguyền rủa anh ta.

Nguồn: Crash Course in Drama

But while Theseus is away, she develops an overpowering passion for her stepson, Hippolytus.

Nhưng trong khi Theseus vắng mặt, cô ấy phát triển một niềm đam mê mãnh liệt với con riêng của mình, Hippolytus.

Nguồn: Crash Course in Drama

Theseus adopts the woman that Hippolytus loved.

Theseus nhận nuôi người phụ nữ mà Hippolytus yêu thương.

Nguồn: Crash Course in Drama

She wants to die even more when it turns out Theseus is alive and almost home.

Cô ấy muốn chết nhiều hơn khi biết được rằng Theseus vẫn còn sống và sắp về nhà.

Nguồn: Crash Course in Drama

While artists often showed Theseus sailing away and leaving, De Morgan positioned Ariadne as the central character in her painting.

Mặc dù các nghệ sĩ thường vẽ Theseus đang đi xa và rời đi, De Morgan đã đặt Ariadne làm nhân vật trung tâm trong bức tranh của bà.

Nguồn: Curious Muse

Until, eventually, every part of the ship of Theseus was built from something new.

Cho đến khi, cuối cùng, mọi bộ phận của con tàu của Theseus đều được chế tạo từ những thứ mới.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay