thor

[Mỹ]/θɔ:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thor (thần sấm, chiến tranh và nông nghiệp của người Bắc Âu)

Ví dụ thực tế

I think we were talking about " Thor."

Tôi nghĩ chúng ta đang nói về "Thor".

Nguồn: Listening Digest

And for Thor, a hammer called Mjolnir.

Và với Thor, một cây búa gọi là Mjolnir.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Thor's mom said that in Avengers Endgame.

Mẹ của Thor đã nói như vậy trong Avengers Endgame.

Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation Speech

For instance, there's the Egyptian sun god Ra, and Thor, the Norse god of thunder and lightning.

Ví dụ, có vị thần mặt trời Ai Cập Ra và Thor, vị thần Bắc Âu của sấm sét và mưa lớn.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

" I don't want to be typecast as Thor" ?

Tôi không muốn bị đóng khuôn thành Thor"?

Nguồn: Listening Digest

Well, I tell you how Taika Waititi get " Thor" .

Thôi, tôi kể cho bạn biết Taika Waititi đã có "Thor" như thế nào.

Nguồn: Connection Magazine

Loki, in the movies, Loki is Thor's brother.

Loki, trong phim, Loki là anh trai của Thor.

Nguồn: Connection Magazine

Your DNA combination dictates whether you turn out to be a Thor, a Loki, or… maybe a Weasley.

Sự kết hợp DNA của bạn quyết định xem bạn có trở thành một Thor, một Loki hay... có lẽ là một Weasley.

Nguồn: Scientific Insights Bilingual Edition

Thor is still so popular because he's not perfect.

Thor vẫn rất phổ biến vì anh ấy không hoàn hảo.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Movies like 2000's Battlefield Earth and 2011's Thor have been criticized for using the tilt as a crutch.

Những bộ phim như Battlefield Earth năm 2000 và Thor năm 2011 đã bị chỉ trích vì sử dụng kỹ thuật nghiêng làm một điểm tựa.

Nguồn: Vox opinion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay