tolerance

[Mỹ]/ˈtɒlərəns/
[Anh]/ˈtɑːlərəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự khoan dung, sức chịu đựng, độ lệch, biên độ

Cụm từ & Cách kết hợp

fault tolerance

khả năng chịu lỗi

glucose tolerance

dung nạp glucose

position tolerance

dung sai vị trí

tolerance zone

vùng dung sai

zero tolerance

không dung sai

cold tolerance

khả năng chịu lạnh

dimensional tolerance

dung sai kích thước

temperature tolerance

dung sai nhiệt độ

size tolerance

dung sai kích thước

tolerance range

phạm vi dung sai

glucose tolerance test

nếu dung nạp glucose

water tolerance

khả năng chịu nước

thickness tolerance

dung sai độ dày

manufacturing tolerance

dung sai chế tạo

geometric tolerance

dung sai hình học

tolerance level

mức dung sai

mismachining tolerance

dung sai gia công không chính xác

location tolerance

dung sai vị trí

minus tolerance

dung sai âm

tolerance limit

giới hạn dung sai

Câu ví dụ

to have tolerance for different opinions

để có sự khoan dung đối với những ý kiến khác nhau

to practice tolerance in daily interactions

thực hành sự khoan dung trong các tương tác hàng ngày

cultural tolerance is essential in a diverse society

sự khoan dung văn hóa là điều cần thiết trong một xã hội đa dạng

to show tolerance towards people of different backgrounds

thể hiện sự khoan dung đối với những người có hoàn cảnh khác nhau

religious tolerance promotes harmony in communities

sự khoan dung tôn giáo thúc đẩy sự hòa hợp trong cộng đồng

to cultivate tolerance for diversity in schools

nuôi dưỡng sự khoan dung đối với sự đa dạng trong các trường học

racial tolerance is crucial for a peaceful society

sự khoan dung về chủng tộc là rất quan trọng cho một xã hội hòa bình

to teach children the value of tolerance from a young age

dạy trẻ em về giá trị của sự khoan dung từ khi còn nhỏ

to have zero tolerance for discrimination in the workplace

không khoan dung với sự phân biệt đối xử tại nơi làm việc

to promote tolerance and acceptance of LGBTQ+ individuals

thúc đẩy sự khoan dung và chấp nhận những người LGBTQ+

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay