treatment

[Mỹ]/'triːtm(ə)nt/
[Anh]/'tritmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.xử lý; cách giải quyết một vấn đề; chăm sóc y tế; liệu pháp
Word Forms
số nhiềutreatments

Cụm từ & Cách kết hợp

medical treatment

điều trị y tế

dental treatment

điều trị nha khoa

mental health treatment

điều trị sức khỏe tinh thần

physical therapy treatment

điều trị vật lý trị liệu

alternative treatments

các phương pháp điều trị thay thế

treatment plan

kế hoạch điều trị

emergency treatment

xử lý cấp cứu

chronic pain treatment

điều trị đau mãn tính

heat treatment

khử trùng nhiệt

water treatment

xử lý nước

wastewater treatment

xử lý nước thải

sewage treatment

xử lý nước thải

surface treatment

xử lý bề mặt

treatment plant

nhà máy xử lý

after treatment

sau điều trị

treatment group

nhóm điều trị

waste water treatment

xử lý nước thải

treatment equipment

thiết bị điều trị

treatment effect

tác dụng điều trị

biological treatment

xử lý sinh học

waste treatment

xử lý chất thải

sewage treatment plant

nhà máy xử lý nước thải

comprehensive treatment

xử lý toàn diện

foundation treatment

xử lý nền móng

special treatment

xử lý đặc biệt

sludge treatment

xử lý bùn

Câu ví dụ

a live-in treatment program.

chương trình điều trị nội trú.

an ineffectual treatment for cancer.

một phương pháp điều trị ung thư không hiệu quả.

the treatment of morbid obesity.

việc điều trị béo phì bệnh lý.

the treatment and prevention of Aids.

phương pháp điều trị và phòng ngừa bệnh Aids.

the principle of treatment by similars.

nguyên tắc điều trị bằng các chất tương tự.

abominable treatment of prisoners.

phản đối việc đối xử tàn bạo với tù nhân.

treatment for colitis flares.

điều trị các đợt viêm đại tràng

treatment with acid before analysis.

xử lý bằng axit trước khi phân tích.

a pioneer treatment for cancer.

một phương pháp điều trị tiên phong cho ung thư.

custodial treatment of terminal patients.

điều trị bệnh nhân giai đoạn cuối.

alleviative treatment for an incurable disease.

phương pháp điều trị giảm nhẹ cho bệnh không thể chữa khỏi.

a treatment to cleanse the body of toxins

một phương pháp điều trị để làm sạch cơ thể khỏi độc tố.

chemical treatments for killing fungi.

các phương pháp điều trị hóa học để tiêu diệt nấm.

early diagnosis and treatment are essential.

chẩn đoán sớm và điều trị là rất quan trọng.

the treatment of disturbed chil-dren.

việc điều trị trẻ em bị rối loạn.

this treatment was efficacious in some cases.

phương pháp điều trị này có hiệu quả ở một số trường hợp.

the median duration of this treatment was four months.

thời gian điều trị trung bình là bốn tháng.

Ví dụ thực tế

The treatment of meningitis depends on the underlying cause.

Việc điều trị bệnh viêm màng não phụ thuộc vào nguyên nhân gây bệnh.

Nguồn: Osmosis - Nerve

Every man, by virtue of his very humanity, deserves fair treatment.

Mỗi người đàn ông, chỉ vì bản chất con người của họ, đều xứng đáng được đối xử công bằng.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Treatment for osteoporosis usually relies on bisphosphonate drugs like alendronate and risedronate.

Việc điều trị loãng xương thường dựa vào các thuốc bisphosphonate như alendronate và risedronate.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

Some appeared severely malnourished; several were taken to the hospital or given immediate treatment.

Một số người có vẻ suy dinh dưỡng nghiêm trọng; vài người đã được đưa đến bệnh viện hoặc được điều trị ngay lập tức.

Nguồn: VOA Standard April 2015 Collection

Other treatments include compassion and physical reassurance.

Các phương pháp điều trị khác bao gồm sự thông cảm và trấn an về thể chất.

Nguồn: Big Hero 6

Are you receiving any treatment for this?

Bạn có đang nhận được bất kỳ phương pháp điều trị nào cho điều này không?

Nguồn: Doctor-Patient Conversation in English

But there are finally some new treatments.

Nhưng cuối cùng thì cũng có một số phương pháp điều trị mới.

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

She accepted his treatment of her as being what she deserved.

Cô chấp nhận cách anh đối xử với cô như là điều mà cô xứng đáng.

Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)

He really expects the royal treatment from everyone.

Anh thực sự mong đợi mọi người đối xử với anh như một vị vua.

Nguồn: BBC Authentic English

Are you receiving any treatment for your diabetes?

Bạn có đang nhận được bất kỳ phương pháp điều trị nào cho bệnh tiểu đường của bạn không?

Nguồn: Doctor-Patient English Dialogue

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay