tuesday

[Mỹ]/ˈtjuːzdeɪ/
[Anh]/ˈtuːzdeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thứ Ba

Cụm từ & Cách kết hợp

Tuesday morning

Buổi sáng Thứ Ba

Tuesday afternoon

Buổi chiều Thứ Ba

super tuesday

thứ Ba siêu hạng

Câu ví dụ

Tuesday is the second day of the week.

Thứ Ba là ngày thứ hai trong tuần.

I have a meeting scheduled for Tuesday morning.

Tôi có một cuộc họp được lên lịch vào sáng Thứ Ba.

She always goes to the gym on Tuesday evenings.

Cô ấy luôn đến phòng gym vào các buổi tối Thứ Ba.

Tuesday is typically a busy day at work.

Thứ Ba thường là một ngày bận rộn tại nơi làm việc.

Let's meet for lunch next Tuesday.

Chúng ta hãy gặp nhau để ăn trưa vào Thứ Ba tới.

I have a doctor's appointment on Tuesday afternoon.

Tôi có cuộc hẹn với bác sĩ vào chiều Thứ Ba.

Tuesday is known as taco night at the local restaurant.

Thứ Ba được biết đến là đêm taco tại nhà hàng địa phương.

She always does her laundry on Tuesdays.

Cô ấy luôn giặt quần áo vào Thứ Ba.

Tuesday is a good day to start a new project.

Thứ Ba là một ngày tốt để bắt đầu một dự án mới.

I like to have breakfast for dinner on Tuesdays.

Tôi thích ăn sáng vào bữa tối vào Thứ Ba.

Ví dụ thực tế

This film is due to be released next Tuesday.

Bộ phim dự kiến ra mắt vào thứ Ba tới.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

The day is called " Super Tuesday."

Ngày đó được gọi là "Thứ Ba Siêu hạng".

Nguồn: VOA Special March 2016 Collection

That day is called " Super Tuesday."

Ngày đó được gọi là "Thứ Ba Siêu hạng".

Nguồn: VOA Special February 2016 Collection

Israeli forces fired shells into Gaza Tuesday.

Quân đội Israel đã bắn đạn vào Gaza vào thứ Ba.

Nguồn: VOA Regular Speed September 2016 Compilation

Barbara Bush passed away Tuesday at age 92.

Barbara Bush qua đời vào thứ Ba ở tuổi 92.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

The book is officially out next Tuesday.

Cuốn sách chính thức phát hành vào thứ Ba tới.

Nguồn: NPR News April 2018 Collection

You say that she went missing Tuesday.

Bạn nói rằng cô ấy mất tích vào thứ Ba.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

The house gets back to work Tuesday.

Hạ viện trở lại làm việc vào thứ Ba.

Nguồn: NPR News January 2014 Compilation

Sheer " pandemonium" wraps up our show this Tuesday.

Sự "hỗn loạn" tuyệt đối khép lại chương trình của chúng tôi vào thứ Ba này.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 Compilation

Nobel Prize-winning author Orhan Pamuk spoke out Tuesday.

Nhà văn đoạt giải Nobel Orhan Pamuk đã lên tiếng vào thứ Ba.

Nguồn: VOA Standard Speed May 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay