unesco

[Mỹ]/ju:ˈneskəʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. UNESCO: Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc.

Câu ví dụ

UNESCO World Heritage Site

di sản thế giới được UNESCO công nhận

UNESCO's cultural diversity programs

Các chương trình đa dạng văn hóa của UNESCO

UNESCO's efforts to promote peace

Những nỗ lực của UNESCO trong việc thúc đẩy hòa bình

Ví dụ thực tế

Audrey Azoulay is the director-general of UNESCO.

Audrey Azoulay là Tổng Giám đốc của UNESCO.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

That's Hunan Province, and if you like nature, that's really highly recommended. It's an UNESCO cite.

Đó là Tỉnh Hồ Nam, và nếu bạn thích thiên nhiên, thì nơi đó thực sự được khuyến khích. Đó là một di sản UNESCO.

Nguồn: American English dialogue

Since 2008, UNESCO has maintained a global tsunami tracker.

Kể từ năm 2008, UNESCO đã duy trì một hệ thống theo dõi sóng thần toàn cầu.

Nguồn: Environment and Science

UNESCO said it was deeply dismayed by the strikes.

UNESCO cho biết rất tiếc về các cuộc tấn công.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2023

Mount Fuji was UNESCO World Heritage listed in 2013.

Núi Phú Sĩ được liệt kê vào Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO vào năm 2013.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2015

Any hopes or indication of the US possibly rejoining UNESCO?

Có hy vọng hay dấu hiệu nào về việc Hoa Kỳ có thể tái gia nhập UNESCO không?

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It was added to UNESCO's World Heritage List in 1997.

Nó đã được thêm vào Danh sách Di sản Thế giới của UNESCO vào năm 1997.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

Check out this thousand-year-old village that's a UNESCO site.

Hãy xem ngôi làng cổ hàng ngàn năm tuổi này là một di sản của UNESCO.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

The old town of Aleppo is a UNESCO world heritage site.

Khu phố cổ của Aleppo là một di sản thế giới của UNESCO.

Nguồn: CNN Select February 2016 Collection

In 1994 it was declared a UNESCO World Cultural Heritage Site.

Năm 1994, nó đã được tuyên bố là Di sản Văn hóa Thế giới của UNESCO.

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay