venezuela

[Mỹ]/ˌveneˈzweilə/
[Anh]/ˌvɛnəˈzwelə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quốc gia ở Nam Mỹ, với thủ đô Caracas, nổi tiếng với nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú.

Câu ví dụ

Venezuela is known for its beautiful landscapes and rich biodiversity.

Venezuela nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp và đa dạng sinh học phong phú.

Many people in Venezuela speak Spanish as their primary language.

Nhiều người ở Venezuela nói tiếng Tây Ban Nha như ngôn ngữ chính của họ.

The economy of Venezuela has been struggling in recent years.

Nền kinh tế của Venezuela đã gặp nhiều khó khăn trong những năm gần đây.

Venezuela has vast oil reserves that contribute significantly to its economy.

Venezuela có trữ lượng dầu mỏ lớn, đóng góp đáng kể vào nền kinh tế của nước này.

The political situation in Venezuela has been unstable for some time.

Tình hình chính trị ở Venezuela đã bất ổn trong một thời gian.

Venezuela is located in South America, bordering the Caribbean Sea and the Atlantic Ocean.

Venezuela nằm ở Nam Mỹ, giáp biển Caribe và Đại Tây Dương.

The people of Venezuela are known for their warm hospitality and friendly nature.

Người dân Venezuela nổi tiếng với sự hiếu khách và tính cách thân thiện.

Venezuela has a diverse culture influenced by indigenous, African, and European traditions.

Venezuela có một nền văn hóa đa dạng, chịu ảnh hưởng bởi các truyền thống bản địa, châu Phi và châu Âu.

Tourists often visit Venezuela to explore its stunning natural beauty and unique wildlife.

Du khách thường đến Venezuela để khám phá vẻ đẹp tự nhiên tuyệt vời và động vật hoang dã độc đáo của nó.

Venezuela's cuisine is a blend of Spanish, indigenous, and African flavors.

Ẩm thực của Venezuela là sự pha trộn giữa các hương vị Tây Ban Nha, bản địa và châu Phi.

Ví dụ thực tế

They never did anything with respect to Venezuela.

Họ chưa bao giờ làm bất cứ điều gì liên quan đến Venezuela.

Nguồn: NPR News April 2019 Collection

The government of Venezuela is responsible for the widespread instability and suffering in Venezuela.

Chính phủ Venezuela phải chịu trách nhiệm về tình trạng bất ổn và khổ đau lan rộng ở Venezuela.

Nguồn: VOA Daily Standard August 2018 Collection

They believe it's from Venezuela but they didn't directly blame Venezuela for the spill.

Họ cho rằng nó đến từ Venezuela nhưng họ không trực tiếp đổ lỗi cho Venezuela về vụ tràn dầu.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

Venezuela has extensive limitations on freedom of expression.

Venezuela có những hạn chế nghiêm trọng đối với tự do ngôn luận.

Nguồn: NPR News December 2015 Collection

Venezuela has also bulldozed some homes belonging to Colombians.

Venezuela cũng đã san bằng một số nhà cửa thuộc sở hữu của người Colombia.

Nguồn: NPR News September 2015 Collection

And the largest group are from Venezuela.

Và nhóm lớn nhất đến từ Venezuela.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Five of the dead were from Venezuela.

Năm người chết đến từ Venezuela.

Nguồn: VOA Special September 2022 Collection

Many of the migrants come from Venezuela.

Nhiều người di cư đến từ Venezuela.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

We don't have any hostile designs on Venezuela.

Chúng tôi không có bất kỳ ý định thù địch nào đối với Venezuela.

Nguồn: NPR News April 2015 Compilation

Chile is not Venezuela, nor even Argentina.

Chile không phải là Venezuela, thậm chí không phải là Argentina.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay