warsaw

[Mỹ]/'wɔ:sɔ:/
[Anh]/ˈwɔrsɔ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thủ đô của Ba Lan - thành phố thủ đô của Ba Lan.

Cụm từ & Cách kết hợp

Warsaw Uprising

Khởi nghĩa Warsaw

Warsaw Pact

hiệp ước Warsaw

warsaw convention

hiệp ước Warsaw

Câu ví dụ

Warsaw is the capital of Poland.

Warsaw là thủ đô của Ba Lan.

I visited Warsaw last summer.

Tôi đã đến thăm Warsaw vào mùa hè năm ngoái.

Warsaw is known for its rich history.

Warsaw nổi tiếng với lịch sử phong phú của nó.

Many tourists visit Warsaw every year.

Nhiều khách du lịch đến thăm Warsaw mỗi năm.

Warsaw has beautiful architecture.

Warsaw có kiến trúc tuyệt đẹp.

Warsaw is a vibrant city.

Warsaw là một thành phố sôi động.

Warsaw has a diverse culinary scene.

Warsaw có một cảnh ẩm thực đa dạng.

Warsaw is a popular destination for history buffs.

Warsaw là một điểm đến phổ biến cho những người yêu thích lịch sử.

Warsaw has a thriving arts and culture scene.

Warsaw có một cảnh nghệ thuật và văn hóa phát triển mạnh.

Warsaw is a hub for business and innovation.

Warsaw là một trung tâm cho kinh doanh và đổi mới.

Ví dụ thực tế

Adam Eastern in Warsaw has the latest.

Adam Eastern ở Warsaw có những thông tin mới nhất.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2021

In Poland, Warsaw is already very big.

Ở Ba Lan, Warsaw đã rất lớn.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

From Warsaw, Adam Easton has this report.

Từ Warsaw, Adam Easton có báo cáo này.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2015

Biden had already planned to visit Warsaw, Poland.

Biden đã lên kế hoạch đến thăm Warsaw, Ba Lan.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

That's the ambition of Warsaw based SAL Technologies.

Đó là tham vọng của SAL Technologies có trụ sở tại Warsaw.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

Warsaw has positioned itself as one of Kyiv's staunchest allies.

Warsaw đã định vị mình là một trong những đồng minh thân cận nhất của Kyiv.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2023 Collection

That's the FT's James Shotter in Warsaw.

Đó là James Shotter của FT ở Warsaw.

Nguồn: Financial Times

The Neon Museum in Warsaw celebrates what's left behind.

Bảo tàng Neon ở Warsaw kỷ niệm những gì còn sót lại.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 Collection

My name is Poland, my capital's name is Warsaw.

Tên tôi là Ba Lan, tên thủ đô của tôi là Warsaw.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

They have marched all the way to Warsaw, to Oslo, to Bayonne.

Họ đã hành quân đến Warsaw, Oslo và Bayonne.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay