windhoek

[Mỹ]/ˈvinthuk/
[Anh]/ˈvɪntˌhʊk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Windhoek (thủ đô của Namibia)

Ví dụ thực tế

Alaska has Anchorage, Namibia has Windhoek, while Mongolia has Ulan Batar.

Alaska có Anchorage, Namibia có Windhoek, trong khi Mông Cổ có Ulan Batar.

Nguồn: Realm of Legends

Most of Africa had been spared the First Wave, meaning that the Autumn burst had cruelly scorched through the continent: towns like Kimberley, Addis Ababa, and Windhoek lost over 4 percent of their populations to flu.

Hầu hết châu Phi đã thoát khỏi đợt sóng đầu tiên, có nghĩa là đợt bùng phát mùa thu đã tàn phá một cách tàn nhẫn lục địa: các thị trấn như Kimberley, Addis Ababa và Windhoek đã mất hơn 4% dân số vì cúm.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay