xvi

Tần suất: Rất cao

Dịch

num. Số La Mã 16.

Câu ví dụ

The XVI century was a period of great change in Europe.

Thế kỷ XVI là một giai đoạn thay đổi lớn ở châu Âu.

She was born in the XVI arrondissement of Paris.

Cô ấy sinh ra ở quận XVI của Paris.

The XVI Olympiad was held in Melbourne, Australia.

Thế vận hội XVI được tổ chức tại Melbourne, Úc.

The XVI amendment to the Constitution granted women the right to vote.

Sửa đổi XVI của Hiến pháp đã trao cho phụ nữ quyền bỏ phiếu.

He is an expert in XVI century art.

Anh ấy là một chuyên gia về nghệ thuật thế kỷ XVI.

The XVI dynasty ruled ancient Egypt for over a century.

Triều đại XVI đã trị vì Ai Cập cổ đại trong hơn một thế kỷ.

The XVI note in the scale is a high C.

Nốt thứ XVI trong thang âm là nốt C cao.

The XVI battalion was deployed to the front lines.

Trung đoàn XVI đã được triển khai ra mặt trận.

The XVI chapter of the book discusses the author's personal experiences.

Chương XVI của cuốn sách thảo luận về những kinh nghiệm cá nhân của tác giả.

The XVI annual conference will be held in Beijing next year.

Hội nghị thường niên lần thứ XVI sẽ được tổ chức tại Bắc Kinh vào năm tới.

Ví dụ thực tế

New Pope Francis paid a visit to predecessor Pope Emeritus Benedict, the XVI today.

ĐTC Phan-xi-co mới đã đến thăm người tiền nhiệm là ĐTC Bênê-đictô đã về hưu, XVI hôm nay.

Nguồn: NPR News March 2013 Compilation

In September 1792, the revolutionary government arrested King Louis XVI and proclaimed a republic.

Vào tháng 9 năm 1792, chính phủ cách mạng đã bắt giữ Vua Louis XVI và tuyên bố thành lập một nền cộng hòa.

Nguồn: Character Profile

They were at the Place Louis XVI.

Họ ở tại Place Louis XVI.

Nguồn: The Red and the Black (Part Two)

Look! It's the Louie the XVI I used to have in my playroom.

Nhìn này! Đó là Louie XVI mà tôi từng có trong phòng chơi của tôi.

Nguồn: 2 Broke Girls Season 2

The latter is the transition from ignorance to knowledge and Aristotle is clear in Poetics XVI that the best kind of recognition is accompanied by reversal.

Điều sau là sự chuyển đổi từ thiếu hiểu biết sang kiến thức và Aristotle đã rõ ràng trong Thơ ca XVI rằng loại nhận thức tốt nhất đi kèm với sự đảo ngược.

Nguồn: Simon Critchley - Tragedy the Greeks and Us

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay