zombie

[Mỹ]/'zɒmbɪ/
[Anh]/'zɑmbi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thờ cúng voodoo, một vị thần rắn, một người có hành vi kỳ lạ hoặc lập dị.
Word Forms
số nhiềuzombies

Cụm từ & Cách kết hợp

brain-eating zombie

thây ma ăn não

Câu ví dụ

A type-F monist may have one of a number of attitudes to the zombie argument against materialism.

Một người duy tâm loại F có thể có một trong số các thái độ đối với lập luận xác sống chống lại chủ nghĩa duy vật.

Dead martian zombies yelling thru a garden hose. Mangler, plus extreme formant shifting to reveal as many discrepancies as possible.

Những xác chết của người ngoài hành tinh đang la hét qua vòi vườn. Mangler, cộng với sự thay đổi formant cực đoan để tiết lộ càng nhiều sự khác biệt càng tốt.

This ominous, goateed man waves a pocket watch back and forth, guiding his subject into a semi-sleep, zombie-like state.

Người đàn ông râu mép đáng ngại này vẫy đồng hồ bỏ túi qua lại, dẫn người mẫu của anh ta vào trạng thái ngủ bán, giống như xác sống.

The zombie apocalypse is a popular theme in movies and TV shows.

Ngày tận thế của zombie là một chủ đề phổ biến trong phim và chương trình truyền hình.

She had nightmares about being chased by zombies.

Cô ấy có những cơn ác mộng về việc bị zombie đuổi theo.

The survivors barricaded themselves in a building to escape the zombies.

Những người sống sót đã đóng chặt các tòa nhà để trốn tránh zombie.

The zombie's groans echoed through the abandoned town.

Tiếng rên rỉ của zombie vang vọng khắp thị trấn bỏ hoang.

They used a flamethrower to kill the zombies.

Họ sử dụng súng phun lửa để tiêu diệt zombie.

The zombie slowly approached its next victim.

Con zombie từ từ tiến gần đến nạn nhân tiếp theo của nó.

The survivors had to be careful not to make any noise to avoid attracting zombies.

Những người sống sót phải cẩn thận không gây ra bất kỳ tiếng động nào để tránh thu hút zombie.

The zombie's decaying flesh emitted a foul odor.

Thịt zombie đang phân hủy của nó bốc mùi hôi thối.

The zombie's eyes glowed in the darkness.

Đôi mắt zombie phát sáng trong bóng tối.

The zombie virus spread rapidly through the population.

Mầm bệnh zombie lây lan nhanh chóng trong dân số.

Ví dụ thực tế

Some kind of jade zombies. - Jade zombies?

Một số loại xác sống ngọc bích. - Xác sống ngọc bích?

Nguồn: Kung Fu Panda 3

Can I still play plants vs. Zombies?

Tôi vẫn có thể chơi Plants vs. Zombies chứ?

Nguồn: Modern Family - Season 02

Even zombie shows -- what is every zombie show about?

Ngay cả các chương trình về xác sống - tất cả các chương trình về xác sống nói về điều gì?

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

He-he-hey. Look. Look. Look. It's a zombie.

He-he-hey. Nhìn. Nhìn. Nhìn. Đó là một xác sống.

Nguồn: Wow English

Coloured stickers are big just now, and also zombies.

Các nhãn dán màu sắc đang rất phổ biến, và cũng có xác sống.

Nguồn: The Economist

From here on out, the cockroach is essentially a zombie.

Từ bây giờ trở đi, con côn trùng là một xác sống.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

According to Merriam Webster, these are all ways to describe a zombie.

Theo Merriam Webster, đây là tất cả những cách để mô tả một xác sống.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2022 Collection

Zombies. One of the most iconic songs.

Xác sống. Một trong những bài hát mang tính biểu tượng nhất.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

What is your zombie apocalypse survival philosophy?

Triết lý sinh tồn trong ngày tận thế của bạn là gì?

Nguồn: Idol speaks English fluently.

What do zombies do? I need to look like a zombie. Oh yeah! They shuffle.

Xác sống làm gì? Tôi cần trông giống như một xác sống. Ồ, đúng rồi! Chúng chúng lê bước.

Nguồn: Uncle teaches you to learn basic English.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay