aacs

[Mỹ]/eɪ eɪ siː es/
[Anh]/eɪ eɪ siː es/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Hệ Thống Máy Ảnh Thiên Văn Hàng Không (AACs); Dịch Vụ Đường Hàng Không và Thông Tin Liên Lạc (AAACS); Hệ Thống Truyền Thông Bất Đồng Bộ Nâng Cao (AACS).

Cụm từ & Cách kết hợp

aacs key

khóa aacs

aacs encryption

mã hóa aacs

aacs protection

bảo vệ aacs

aacs standard

tiêu chuẩn aacs

aacs protocol

giao thức aacs

aacs system

hệ thống aacs

aacs technology

công nghệ aacs

aacs drm

drm aacs

aacs compliance

tính tuân thủ aacs

aacs licensed

đã được cấp phép aacs

Câu ví dụ

the new software utilizes aacs to prevent unauthorized copying of high-definition content.

Phần mềm mới sử dụng AACS để ngăn chặn sao chép trái phép nội dung độ phân giải cao.

manufacturers must license aacs technology to produce compatible blu-ray players.

Các nhà sản xuất phải cấp phép công nghệ AACS để sản xuất các máy phát Blu-ray tương thích.

aacs uses cryptographic keys to protect the audiovisual data on discs.

AACS sử dụng các khóa mã hóa để bảo vệ dữ liệu nghe nhìn trên đĩa.

due to aacs restrictions, you cannot easily rip movies from commercial discs.

Do các hạn chế của AACS, bạn không thể dễ dàng rip phim từ đĩa thương mại.

the aacs licensing administrator manages the keys for content protection systems.

Quản trị viên cấp phép AACS quản lý các khóa cho hệ thống bảo vệ nội dung.

regular firmware updates are required to maintain aacs compliance on players.

Cần cập nhật firmware thường xuyên để duy trì tuân thủ AACS trên các máy phát.

hackers found a way to bypass aacs encryption within months of release.

Các tin tặc đã tìm ra cách vượt qua mã hóa AACS trong vòng vài tháng sau khi phát hành.

users were frustrated when their aacs keys expired and stopped playback.

Người dùng thất vọng khi khóa AACS của họ hết hạn và ngừng phát lại.

high-definition optical disc formats rely heavily on aacs for digital rights management.

Các định dạng đĩa quang độ phân giải cao phụ thuộc nhiều vào AACS để quản lý quyền kỹ thuật số.

the consortium updated the aacs specifications to address security vulnerabilities.

Tổ hợp đã cập nhật các thông số kỹ thuật AACS để giải quyết các lỗ hổng bảo mật.

some open-source software cannot legally handle aacs protected media.

Một số phần mềm nguồn mở không thể xử lý hợp pháp nội dung được bảo vệ bởi AACS.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay