abatements

[Mỹ]/əˈbeɪtmənt/
[Anh]/əˈbeɪtmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.giảm, giảm nhẹ, giảm bớt; loại bỏ; giảm thiểu
giảm giá, số tiền khấu trừ; giảm
bãi bỏ, loại bỏ, vô hiệu hóa, ngừng lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

abatement of pollution

giảm thiểu ô nhiễm

tax abatement

miễn thuế

noise abatement

giảm thiểu tiếng ồn

abatement of nuisance

giảm thiểu sự quấy rầy

abatement of costs

giảm chi phí

pollution abatement

giảm thiểu ô nhiễm

Câu ví dụ

abatement of a nuisance

sự giảm thiểu các hành vi gây phiền toái

abatement of a debt

sự giảm nợ

abatement of a disease outbreak

sự giảm thiểu các đợt bùng phát dịch bệnh

abatement of construction activities

sự giảm thiểu các hoạt động xây dựng

abatement of global warming

sự giảm thiểu nóng lên toàn cầu

abatement of air pollution

sự giảm thiểu ô nhiễm không khí

abatement of water pollution

sự giảm thiểu ô nhiễm nguồn nước

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay