abbess

[Mỹ]/'æbes/
[Anh]/'æbɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nữ tu sĩ cao cấp của một tu viện; một người phụ nữ là người đứng đầu của một tu viện
Word Forms
số nhiềuabbesses

Câu ví dụ

Abbess Julia: You're a millionairess!

Abbess Julia: Bạn là một tỷ phú!

the abbess expounded the scriptures to her nuns.

người tu viện giải thích các kinh thánh cho các nữ tu của bà.

The abbess led the daily prayers in the convent.

Người tu viện dẫn đầu các buổi cầu nguyện hàng ngày trong tu viện.

The abbess was known for her wisdom and kindness.

Người tu viện nổi tiếng với sự khôn ngoan và tốt bụng của bà.

The abbess spent hours in meditation each day.

Người tu viện dành hàng giờ mỗi ngày để thiền định.

The abbess provided guidance to the nuns under her care.

Người tu viện cung cấp hướng dẫn cho các nữ tu dưới sự chăm sóc của bà.

The abbess wore a simple white robe.

Người tu viện mặc một chiếc áo choàng trắng đơn giản.

The abbess was respected by all who knew her.

Người tu viện được mọi người biết đến đều tôn trọng.

The abbess maintained a strict routine in the convent.

Người tu viện duy trì một thói quen nghiêm ngặt trong tu viện.

The abbess's words carried great weight among the nuns.

Lời nói của người tu viện có trọng lượng lớn đối với các nữ tu.

The abbess's presence brought a sense of peace to the convent.

Sự hiện diện của người tu viện mang lại cảm giác bình yên cho tu viện.

The abbess's compassion touched the hearts of many.

Sự đồng cảm của người tu viện đã chạm đến trái tim của nhiều người.

Ví dụ thực tế

The engraved ring of an abbess.

Chiếc nhẫn khắc chữ của một nữ tu trưởng.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 1)

And now came out the lady abbess herself to inquire into the cause of this disturbance.

Và ngay sau đó, chính nữ tu trưởng xuất hiện để tìm hiểu nguyên nhân của sự xáo trộn này.

Nguồn: Shakespeare's Story Collection

" Why, so I did, " replied Adriana. " Aye, " said the abbess, " but perhaps not enough" .

" Ồ, tôi đã làm như vậy, " Adriana trả lời. " Ừ, " nữ tu trưởng nói, " nhưng có lẽ chưa đủ."

Nguồn: Shakespeare's Story Collection

The spot was the burial-place of a king and a queen, of abbots and abbesses, saints and bishops, knights and squires.

Khu vực đó là nơi an nghỉ của một vị vua và một vị hoàng hậu, của các abbot và abbess, các vị thánh và giám mục, các hiệp sĩ và hầu tước.

Nguồn: The Unnamed Jude (Middle)

Miss Winter's advent rather amazed her, I think, but she waved us into our respective chairs like a reverend abbess receiving two rather leprous mendicants.

Tôi nghĩ sự xuất hiện của cô Winter khiến cô ấy khá ngạc nhiên, nhưng cô ấy vẫy chúng tôi vào chỗ ngồi của chúng tôi như một nữ tu trưởng trang nghiêm tiếp đón hai người ăn xin khá lởm.

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes: New Cases (Volume 1)

Adriana stopped this melancholy procession, and cried out to the duke for justice, telling him that the abbess had refused to deliver up her lunatic husband to her care.

Adriana dừng lại cuộc diễu hành buồn bã này và kêu gọi công lý với công tước, nói với ông rằng nữ tu trưởng đã từ chối giao cho cô ấy người chồng điên rồ của mình.

Nguồn: Shakespeare's Story Collection

And the duke went with the abbess and her newly found husband and children into the convent, to hear this happy family discourse at leisure of the blessed ending of their adverse fortunes.

Và công tước đi cùng nữ tu trưởng và chồng mới tìm thấy của bà, cùng với con cái của họ vào tu viện, để nghe gia đình hạnh phúc này thảo luận một cách thoải mái về kết thúc tốt đẹp của những nghịch cảnh của họ.

Nguồn: Shakespeare's Story Collection

However, the abbess presiding over her education, in an effort to save her from wedlock, supposedly disguised Matilda as a nun so that when Rufus entered he found her hidden under the veils, compelling him to leave the church.

Tuy nhiên, nữ tu trưởng chủ trì việc giáo dục của cô, trong nỗ lực cứu cô khỏi hôn nhân, được cho là đã cải trang Matilda thành một nữ tu để khi Rufus bước vào, anh ta thấy cô ấy ẩn mình dưới những tấm khăn, buộc anh ta phải rời khỏi nhà thờ.

Nguồn: Character Profile

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay