abortus

[Mỹ]/əˈbɔːrtəs/
[Anh]/əˈbɔːr.təs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thai nhi bị đẩy ra khỏi tử cung trước khi có thể sống sót bên ngoài bụng mẹ.; Một thai nhi bị sẩy.
Word Forms
số nhiềuabortuss

Câu ví dụ

the pregnancy resulted in an abortus.

thai kỳ kết thúc bằng một sẩy thai.

she suffered from a series of miscarriages, or abortuses.

cô ấy phải chịu một loạt sẩy thai, hoặc sẩy thai.

the doctor explained the risks associated with an early abortus.

bác sĩ giải thích những rủi ro liên quan đến một sẩy thai sớm.

they were devastated by the news of the abortus.

họ vô cùng đau buồn khi biết về ca sẩy thai.

the high rate of abortuses in this population is concerning.

tỷ lệ sẩy thai cao ở nhóm dân số này là đáng lo ngại.

medical advancements have helped reduce the occurrence of abortuses.

những tiến bộ y học đã giúp giảm tỷ lệ sẩy thai.

an abortus can be physically and emotionally traumatic for a woman.

một ca sẩy thai có thể gây ra chấn thương về thể chất và tinh thần cho phụ nữ.

the cause of the abortus was never determined.

nguyên nhân gây ra sẩy thai chưa bao giờ được xác định.

they are trying to conceive again after a previous abortus.

họ đang cố gắng thụ thai lại sau một lần sẩy thai trước đó.

the legal status of abortion varies greatly around the world, including the terminology used for an abortus.

tình trạng pháp lý của việc phá thai khác nhau rất nhiều trên thế giới, bao gồm cả thuật ngữ được sử dụng cho một ca sẩy thai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay