the rough sandpaper abrades the wood.
giấy nhám thô làm mài mòn gỗ.
friction can abrade surfaces quickly.
ma sát có thể làm mài mòn bề mặt nhanh chóng.
the constant movement abrades the rocks over time.
sự chuyển động liên tục làm mài mòn đá theo thời gian.
wearing shoes with rough soles can abrade the floor.
đi giày có đế nhám có thể làm mài mòn sàn.
the abrasive cleaner abrades away dirt and grime.
chất tẩy rửa mài mòn làm sạch bụi bẩn và vết bẩn.
sandblasting uses high-pressure air to abrade surfaces.
sử dụng phun cát sử dụng không khí áp suất cao để làm mài mòn bề mặt.
the constant friction of the gears abrades them over time.
ma sát liên tục của các bánh răng làm mài mòn chúng theo thời gian.
the rough surface of the stone can abrade skin.
bề mặt gồ ghề của đá có thể làm mài mòn da.
the rough sandpaper abrades the wood.
giấy nhám thô làm mài mòn gỗ.
friction can abrade surfaces quickly.
ma sát có thể làm mài mòn bề mặt nhanh chóng.
the constant movement abrades the rocks over time.
sự chuyển động liên tục làm mài mòn đá theo thời gian.
wearing shoes with rough soles can abrade the floor.
đi giày có đế nhám có thể làm mài mòn sàn.
the abrasive cleaner abrades away dirt and grime.
chất tẩy rửa mài mòn làm sạch bụi bẩn và vết bẩn.
sandblasting uses high-pressure air to abrade surfaces.
sử dụng phun cát sử dụng không khí áp suất cao để làm mài mòn bề mặt.
the constant friction of the gears abrades them over time.
ma sát liên tục của các bánh răng làm mài mòn chúng theo thời gian.
the rough surface of the stone can abrade skin.
bề mặt gồ ghề của đá có thể làm mài mòn da.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay